Thiết Bị Mạng & Lưu Trữ
Khám phá thiết bị mạng & lưu trữ chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 721–736 của 1116 kết quả
Mã sản phẩm: WS-C2960X-48TS-LL. Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U. Bộ tính năng: LAN Lite. Giao diện Uplink: 2 x 1G SFP. Cổng: 48 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit. Chuyển tiếp băng thông: 50Gbps. Chuyển mạch băng thông: 100Gbps. RAM: 256MB. Bộ nhớ flash: 64MB. Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm. Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg
16-Port Ethernet Switch D-Link DES-1016A. Bộ chuyển mạch kết nối mạng LAN 16 cổng RJ45 10/100Mbps. Điều khiển luồng dữ liệu theo chuẩn 802.3x. MDI/MDIX ( tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng). Tự động dò tìm tốc độ phù hợp 10/100Mbps. Vỏ nhựa, hỗ trợ chức năng Plug & Play
8 port LAN Gigabit, RJ45. Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN (tối đa 8 VLAN). Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền trên port 7 và 8. IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video. Tiết kiệm điện theo chuẩn 802.3az Energy Efficient Ethernet. Tương thích với SWM trên các Router DrayTek. Tính năng Storm Control. Cấu hình bằng giao diện web
8 x cổng Gigabit Ethernet RJ45. 2 x cổng Gigabit SFP Slot. Hỗ trợ chia VLAN với chuẩn 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN, Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Q-in-Q. Tích hợp các tính năng Layer 3 như định tuyến giữa các VLAN, DHCP server. Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền. Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống. IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video. DHCP snooping chống giả mạo DHCP server. ACL, Port security, IP Source Guard, ARP Inspection, DoS, Jumbo Frame. Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh
Switch mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích. 02 Cổng uplink 10/100/1000M (cổng 15, 16), Layer 2. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Băng thông: 32 Gbps. Bảng địa chỉa MAC: 8K. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng. Nguồn 100-240VAC
Switch L2 , 24 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích. Cổng uplink: Cổng 23, 24. Băng thông Backplane: 48Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 8K. Chống sét : 6KV mỗi cổng. Vỏ kim loại
Switch POE 4 cổng PoE 100M, 1 cổng RJ45 100M
. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at
. Tổng công suất PoE 45W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng
. Hỗ trợ truyền tải đi xa tối đa 300m ở chế độ mở rộng
. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Switch mạng thông minh 8 cổng PoE. 8 cổng PoE RJ45 100Mbps, 1 cổng RJ45 Gigabit
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 8)
. Bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 3.6 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 2.6784 Mpps
. Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Cổng PoE 8×10/100Mbps, mỗi cổng hỗ trợ tự thích ứng 802.3af/802.3at. Cổng ưu tiên: Cổng 1 và cổng 2. Băng thông Backplane: 9.2Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 16K. Chống sét : 6KV mỗi cổng. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
4 cổng PoE RJ45 Gigabit, 1 cổng RJ45 Gigabit
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Công suất PoE 45W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 4)
. Bảng địa chỉ MAC: 4K
. Khả năng chuyển mạch 20Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 14.88Mpps
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
Switch mạng Gigabit thông minh 8 cổng PoE. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. 8 cổng RJ45 Gigabit. Bảng địa chỉ MAC: 4K, khả năng chuyển mạch 16 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 11.904 Mpps
16 cổng RJ45 Gigabit. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. Bảng địa chỉ MAC: 8K , khả năng chuyển mạch 32 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 23.808 Mpps. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Switch mạng thông minh 16 cổng PoE Gigabit
. 16 cổng PoE RJ45 Gigabit, 2 cổng Gigabit Quang
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Công suất PoE 225W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng
. Bảng địa chỉ MAC: 8K, khả năng chuyển mạch 36 Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 26.784 Mpps
Switch mạng Gigabit thông minh 24 cổng. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. 24 cổng RJ45 Gigabit. Bảng địa chỉ MAC: 8K, khả năng chuyển mạch 48 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 35.712 Mpps
24 cổng 10/100/1000Base-T
. 4 cổng 10G SFP+ Uplink
. Năng lực chuyển mạch: 128 Gbps
. Khả năng chuyển tiếp gói: 96 Mpps
. Nguồn AC tích hợp
Hãng: Huawei
. Model: eKitEngine S110-8P2ST
. Thông lượng chuyển mạch: 20Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp: 14.88Mpps
. Bảng địa chỉ MAC: 4000
. Số lượng cổng kết nối: 8
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















