Thiết Bị Mạng & Lưu Trữ
Khám phá thiết bị mạng & lưu trữ chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 17–32 của 1116 kết quả
Hỗ trợ truyền các gói tin dài lên tới 1600 byte
. Hỗ trợ truyền tải các gói VLAN dài thêm
. Hỗ trợ chất lượng dịch vụ (QoS), đảm bảo việc truyền các gói VoIP
. Hỗ trợ STP để tạo thành một mạng dự phòng
. Tiêu thụ điện năng cực thấp, nhiệt độ thấp, hiệu suất ổn định và tuổi thọ cao
Cổng FX hỗ trợ hot-swappable
. Mở rộng khoảng cách sợi quang lên tới 0,55 km đối với sợi quang đa mode và 10 km đối với sợi quang đơn mode
. Chuẩn và Giao thức: IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x
Công nghệ WDM: truyền và nhận trên 1 sợi cáp quang
. (1) Cổng Gigabit SC/UPC Fiber Port
. (1) Cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, Auto MDI/MDIX
. Bước sóng: 1550 nm TX, 1310 nm RX
. Khoảng cách: 2KM
1 cổng RJ45 10/100/1000Mbps Auto-Negotiation hỗ trợ Auto-MDI/MDIX
. Tự động đàm phán chế độ truyền Half-Duplex/Full-Duplex
. Áp dụng công nghệ WDM, truyền và nhận dữ liệu trên một sợi quang duy nhất
. Mở rộng khoảng cách sợi quang lên đến 2 km
Tương thích với các chuẩn 802.3u 10/100Base-TX, 100Base-FX
. Tự động chuyển đổi chế độ truyền song công/bán song công. Trang bị công nghệ WDM, truyền và nhận dữ liệu trên một sợi cáp quang
. Mở rộng khoảng cách truyền lên tới 20km
Tương thích với các chuẩn 802.3u 10/100Base-TX, 100Base-FX. Tự động tương thích chế độ chuyển đổi bán song công / song công. Áp dụng công nghệ WDM, truyền và nhận dữ liệu trên một sợi quang. Mở rộng khoảng cách sợi lên tới 20km
Công nghệ WDM: truyền và nhận trên 1 sợi cáp quang
. (1) Cổng Gigabit SC/UPC Fiber Port
. (1) Cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, Auto MDI/MDIX
. Bước sóng: 1550 nm TX, 1310 nm RX
. Khoảng cách: 20KM
Công nghệ WDM: truyền và nhận trên 1 sợi cáp quang
. (1) Cổng Gigabit SC/UPC Fiber Port
. (1) Cổng RJ45 10/100/1000 Mbps, Auto MDI/MDIX
. Bước sóng: 1310 nm TX, 1550 nm RX
. Khoảng cách: 20KM
Khoảng cách truyền : Single-mode 1310/1550nm 20km, Multi-mode 2 km. Chuẩn SC 1 sợi quang tốc độ 10/100/1000Mbps, 1 Cổng lan tốc độ 10/100/1000M. Nguồn điện vào 5VDC. Thiết bị vỏ kim loại chất lượng cao , kích thước 94x70x26mm. Chuẩn tương thích IEEE 802.3 10BaseT,802.3u 100BaseTX,802.3u 100,1000BaseFX
Khoảng cách truyền: Single-mode 1550/1310nm 20km, Multi-mode 2 km. Nguồn điện: 5VDC. Thiết bị vỏ: Kim loại. Kích thước: 94 x 70 x 26mm
Bộ thu phát camera IP không dây MERCURY MWB201. Truyền tín hiệu WiFi 2.4GHz khoảng cách lên đến 1km. Tốc độ truyền không dây cao lên đến 300Mbps. Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11n/g/b và mạng Ethernet. Tích hợp cổng RJ45 10/100Mbps hỗ trợ PoE. Vỏ nhựa ASA chuẩn IP55 chống bụi, chống nước. Giải pháp lý tưởng cho hệ thống camera ngoài trời, khu vực rộng
Model: ExpertWiFi EBG19P Gigabit PoE+ VPN. Bộ xử lý: 1.8GHz Dual-core ARMv8. Memory: 256MB Flash, 512Mb RAM. Nút: Nút reset. Cân nặng: 530g. Kích thước: 212x95x26 mm
Đầu vào: HDMI x3. Đầu ra: HDMI x1. Hỗ trợ độ phân giải 4K@30Hz, Full HD 1080p@60Hz, 3D. Nguồn : DC 5V, công suất tiêu thụ đối đa 500mA(kèm dây Micro USB). Chất liệu : ABS
Đầu vào: HDMI x 5. Đầu ra: HDMI x1. Hỗ trợ độ phân giải 4K@30Hz, Full HD 1080p@60Hz, 3D. Nguồn : DC 5V. Chất liệu : Aluminum Alloy+ABS
Bộ khuếch đại HDMI to Lan 60m (Cat5/Cat6) Vention. Đầu vào: RJ45 + HDMI. Đầu ra: RJ45 + HDMI. Hỗ trợ độ phân giải 1920x1080, 2k,4k@30Hz. Tín hiệu HDMI ở 2 đầu Sender và Receiver từ 10m-15m. Chất liệu : Aluminum Alloy
Tốc độ 300 Mbps chuẩn 802.11n. 2 ăng ten ngoài 3 dBi tăng cường tín hiệu để mở rộng vùng phủ sóng WiFi lên đến hơn 200㎡. Một nút bấm để mở rộng vùng phủ sóng WiFi một cách dễ dàng. Đèn LED Hiểu thị Cường độ Tín hiệu WiFi Thông minh để giúp lựa chọn vị trí tối ưu một cách dễ dàng. Tương thích với các bộ định tuyến không dây 802.11n và WiFi DSL. Hỗ trợ ẩn SSID
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















