Thiết Bị Mạng & Lưu Trữ
Khám phá thiết bị mạng & lưu trữ chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 257–272 của 1116 kết quả
Chuẩn: 802.11 ac Wave 2
. Cổng kết nối: 10/100/1000 x 1 cổng
. Anten tích hợp: MIMO 2x2, MIMO 4x4
. Bảo mật: WEP, WPA-PSK
. Hỗ trợ: VLAN chuẩn 802.1Q, WMM
. Nguồn PoE: Hỗ trợ chuẩn 802.3af
. Chế độ hoạt động: Access Point
Bộ truyền tải video 2.4Ghz 300Mbps chuyên dùng trong thang máy. Hỗ trợ 7dBi 2 x 2 MIMO antenna. Khoảng cách truyền dẫn lên đến 200 mét. Bao gồm 1 bộ phát và nhận
Hãng sản xuất: Rosenberger, UTP Indoor. Dòng CAT: 6. Chiều dài: 305m/cuộn
Chiều dài: 1.5m
. Màu sắc: Xanh
. Thương hiệu: AMP/Commscope
Băng tần Wifi: Băng thông không dây 300Mbps
. Angten: Ăng-ten ngầm
. Chuẩn kết nối: Chuẩn AX
. Chuẩn cắm: USB 2.0
. Mô tả khác: Ăng-ten 3dBi
. Tương thích: Windows 7/8/8.1/10 (32/64-bit) / 11 (64-bit)
1 x cổng WAN cố định 100/1000Mbps slot SFP. 1 x cổng có thể chuyển đổi WAN/LAN 10/100/1000Mbps Ethernet, RJ45. 5 x cổng LAN cố định 10/100/1000Mbps Ethernet, RJ45. WiFi AC1300 Wave 2 MU-MIMO (2.4GHz: 400Mbps, 5GHz: 867Mbps). 2 x cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in, . NAT Throughput lên đến 940Mbps (chạy 1 WAN) và 1.8Gbps (chạy 2 WAN), NAT sessions: 60.000, . Hỗ trợ lên đến 50 kênh VPN với 25 kênh VPN-SSL Tunnel. Cân bằng tải trên nhiều đường truyền đồng thời, kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet. Hỗ trợ IPv4 và IPv6. Quản lý tập trung các VigorAP và các VigorSwitch. Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2
High Performance Dual-WAN Router/VPN Gateway - Router hiệu năng cao dành cho Doanh nghiệp, Hotel, Resort . Hỗ trợ WiFi Marketing. 4 cổng WAN/LAN Switchable (chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt và cho phép chạy đối đa 2 WAN đồng thời):. 1 port 2.5 Gigabit WAN, RJ-45. 1 port Gigabit WAN RJ45 / SFP Combo. 2 port Gigabit WAN / LAN RJ45 thay đổi linh hoạt. LAN. 2 port LAN Gigabit RJ-45. 2 port USB dùng kết nối thiết bị lưu trữ. Multi-WAN Load Balancing & Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP. ). NAT Session: 300.000, NAT Throughtput: 2.2Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 300 user. Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ cao cấp: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET, Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP. VLAN Tag 802.1q Hỗ trợ chia 20 lớp mạng khác nhau, DMZ LAN, IP routed LAN. VPN server 200 kênh đồng thời, IPSec (IKEv1, IKEv2, XAuth), trong đó có 50 kênh OpenVPN, SSL VPN. , VPN Trunking (Load balancing/Backup). Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify. Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability. Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web Content Filter. ), Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM). DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek. Quản lý tập trung kết nối VPN cho 8 site Router Vigor khác qua Internet (CVM). Quản lý tập trung cho 50 Access Point (APM), 30 Switch (SWM). Quản lý tập trung Vigor2962 bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2 hoặc Cloud DrayTek Free
1 port WAN1 Gigabit Ethernet, RJ45. WAN 2 được chuyển đổi từ LAN 4 hoặc USB kết nối 3G/4G. 4 port LAN Gigabit Ethernet, RJ45. 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in. NAT Throughput lên đến 500Mbps, NAT sessions: 30.000,. Hỗ trợ lên đến 16 kênh VPN với 8 kênh VPN-SSL Tunel. Object-based SPI Firewall, Content Security Management (CSM), QoS. Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet. Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn. Hỗ trợ IPv4 và IPv6. Quản lý tập trung Vigor Access Point, quản lý tập trung các VigorSwitch. Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2
1 port WAN1 Gigabit Ethernet, RJ45. WAN 2 được chuyển đổi từ LAN 4, USB kết nối 3G/4G hoặc Wireless WAN. 4 port LAN Gigabit Ethernet, RJ45. 2 antena phát sóng đa hướng chuẩn 802.11ac Wave 2 MU- MIMO. AC 1200 cung cấp tốc độ 400Mbps ơ băng tần 2.4Ghz và 867Ghz ở băng tần 5Ghz. 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in…. NAT Throughput lên đến 500Mbps, NAT sessions: 30.000,…. Hỗ trợ lên đến 16 kênh VPN với 8 kênh VPN-SSL Tunel. Object-based SPI Firewall, Content Security Management (CSM), QoS. Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet. Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn. Hỗ trợ IPv4 và IPv6. Quản lý tập trung Vigor Access Point, quản lý tập trung các VigorSwitch. Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2
Model: Vigor2915Fac
. Giao tiếp: 2 cổng Wan Gigabit, 4 cổng Lan Gigabit, RJ45, 1 cổng USB
. Tốc độ: 2.4GHz: 400Mbps; 5GHz: 867 Mbps
. Dải tần số (băng tần): 2.4Ghz, 5Ghz
. Button (nút): 1 nút Reset, 1 nút WPS
. Bảo mật không dây : WEP, WPA, WPA2, WPSStandard (Chuẩn kết nối): 2.4GHz: 802.11b/g/n; 5GHz: 802.11a/n/ac
. Nguồn:12VDC/ 1A
. Công suất: 12W
Vigor 2926 plus là bộ định tuyến Dual-Ethernet Wan của hãng Draytek đến từ Đài Loan, có tính năng VPN, SSL VPN, quy tắc định tuyến nâng cao, tường lửa, lọc nội dung, quản lí băng thông. Cung cấp cho doanh nghiệp một giải pháp tích hợp để xây dựng hệ thống mạng an toàn và đáng tin cậy
2 cổng WAN Gigabit, RJ-45. Cổng WAN2 có thể chuyển thành LAN P6. 5 cổng LAN Gigabit, RJ-45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,. Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Interne, VoIP. ). 60.000 NAT Session, Throughtput: 1.8Gbps (Dual WAN + enable Hardware Acceleration), chịu tải 150 user. Hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP…. VPN 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec(IKEv1, IKEv2), SSL), VPN Trunking (LoadBalancing/Backup), VPN qua 3G/4G. Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường truyền Internet. Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM). Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify. Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch). Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS 2
Router WiFi 802.11ac Wave 2 MU-MIMO DrayTek Vigor2927Fax
. Router WiFi chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO với cổng quang trực tiếp SFP
. 1 x cổng WAN cố định 100/1000Mbps slot SFP
. 1 x cổng có thể chuyển đổi WAN/LAN 10/100/1000Mbps Ethernet, RJ45
. 5 x cổng LAN cố định 10/100/1000Mbps Ethernet, RJ45
. WiFi AC1300 Wave 2 MU-MIMO (2.4GHz: 400Mbps, 5GHz: 867Mbps)
. 2 x cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in, . NAT Throughput lên đến 940Mbps (chạy 1 WAN) và 1.8Gbps (chạy 2 WAN), NAT sessions: 60.000, . Hỗ trợ lên đến 50 kênh VPN với 25 kênh VPN-SSL Tunnel
. Cân bằng tải trên nhiều đường truyền đồng thời, kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
. Hỗ trợ IPv4 và IPv6
. Quản lý tập trung các VigorAP và các VigorSwitch
. Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2
8 cổng WAN/LAN (tùy cấu hình), gồm 2x SFP 10G, 2x RJ45 2.5G, 4x RJ45 Gigabit (P5 - P8). 4 cổng LAN Gigabit (P9 - P12), 2x USB 3.0, 1 Console RJ45. NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 15.6Gbps, chịu tải đến 500+ users. Multi-WAN Load Balancing & Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP. ). Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ như Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET, v. v. Hỗ trợ quản lý 100 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN. VPN server 500 kênh (OpenVPN, IPSec(IKEv1, IKEv2, XAuth), 200 kênh VPN SSL, v. v. ), VPN Trunking (Load balancing/Backup)
Cấu hình mạnh mẽ: Trang bị bộ xử lý lõi tứ mạnh mẽ mang lại tốc độ kết nối nhanh chóng, ngay cả khi có nhiều thiết bị được kết nối. Giao diện WAN linh hoạt: Bộ định tuyến có 8 giao diện WAN, bao gồm 2 cổng 10G SFP+ cho kết nối cáp quang, 2 cổng Ethernet 2,5G, RJ-45 và 4 cổng Gigabit Ethernet, RJ-45, mang lại thông lượng NAT lên tới 9,4 Gbps. Tích hợp sẵn 1 SSD 256GB để chạy trực tiếp các ứng dụng bảo mật và quản lý nâng cao
. VPN hiệu suất cao: Hỗ trợ tối đa 500 VPN và cung cấp thông lượng IPsec lên đến 5,7 Gbps, giúp bạn kết nối an toàn với các văn phòng và người dùng từ xa. Bảo mật toàn diện: Cung cấp nhiều tính năng bảo mật toàn diện để bảo vệ mạng của bạn khỏi các mối đe dọa mạng, bao gồm tường lửa SPI, lọc nội dung, VPN và xác thực người dùng
Hiệu năng chuyển tiếp: 1 Mpps
. Có thể kết nối 200 thiết bị cùng lúc
. 4 cổng LAN GE điện (có thể chuyển đổi thành cổng WAN), 1 cổng WAN GE combo, 1 cổng USB
. Kích thước 38 mm x 240 mm x 161,5 mm
. Chức năng cơ bản: ARP, NAT, DNS, DHCP
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















