Màn Hình & Giá Treo
Khám phá màn hình & giá treo chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 257–272 của 598 kết quả
Kích thước: 42.5 inch. Độ phân giải: UHD 3840 x 2160. Tấm nền: IPS. Tần số quét: 60Hz. Thời gian phản hồi: 5ms. Tỉ lệ tương phản: 1000:1. Độ sáng: 350cd/m2. Tích hợp loa: 2x 8W. VESA: 100x100mm, 200x200mm. Cổng kết nối: DisplayPort x1.4, HDMI 2.1, USB-C (Power Delivery upto 90W), USB-A, RJ-45
Kích thước: 15.6 inchĐộ phân giải: FHD 1920 x 1080Công nghệ tấm nền: IPSTần số quét: 60HzThời gian phản hồi: 4ms GtGĐộ sáng: 250 nitsTỉ lệ tương phản: 700:1Tích hợp loa: 1W x2Tương thích ngàm VESACổng kết nối: Mini HDMI 1.4 x 1USB-C (DP Alt mode) x 2Headphone out (3.5mm) x 1
Kích thước màn hình: 16,1 inch
. Loại tấm nền: IPS
. Tỷ lệ khung hình: 16:9
. Độ phân giải: 1920*1080
. Màu hiển thị: 16,7 triệu màu
. Nhiệt độ màu: 6800K
. Góc nhìn: H: 85°/85°Min V: 85°/85°Min
. Tỷ lệ tương phản: 1200:1
. Độ sáng: 300 cd/m2
Cổng USB-C và micro-HDMI hỗ trợ kết nối đa năng với điện thoại thông minh, laptop, bộ điều khiển chơi game và camera. Tích hợp pin mạnh, hỗ trợ hiển thị để duy trì công suất tới 4 giờ, hỗ trợ kết nối không chỉ với laptop mà còn cả điện thoại di động. Có thể tự động định hướng và chuyển màn hình giữa các chế độ dọc và ngang. Với khối lượng chỉ 860g và chỉ dày 9mm, điều này giúp bạn thực hiện mọi thứ một cách hiệu quả khi bạn đi lại. Vỏ gập bảo vệ thông minh có thể được chuyển thành chân đế để đỡ màn hình ở chế độ nằm dọc hoặc nằm ngang. Màn hình Eye Care của ASUS hỗ trợ công nghệ Ánh sáng Xanh dương Thấp và Khử nhấp nháy được Chứng nhận bởi TÜV Rheinland để đảm bảo trải nghiệm thị giác thoải mái
Kích thước: 15.6 inchĐộ phân giải: FHD 1920 x 1080Công nghệ tấm nền: IPSTần số quét: 60HzThời gian phản hồi: 5msTỉ lệ tương phản: 800:1Độ sáng: 250 nitsCổng kết nối: Mini HDMI, USB-C (Alt DP mode)
Kích thước màn hình: 15.6 inch
. Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)
. Tấm nền: OLED
. Tần số quét: 60Hz
. Thời gian phản hồi: 1ms (GtG) siêu tốc
. Độ sáng: 360 nits (Typical) / 400 nits (Peak)
. Độ tương phản: 100.000:1 (Typical) / 1.000.000:1 (HDR)
. Màu sắc: 100% DCI-P3, Delta E < 2, hỗ trợ HDR10
. Cổng kết nối: 1x Mini HDMI, 2x USB Type-C (DP Alt Mode & Power Input)
. Tính năng: Cảm biến tiệm cận, Lọc ánh sáng xanh (TÜV), Chống nhấp nháy
Kích thước hiển thị: 15.6"
. Tấm nền: IPS
. Đèn nền: ELED
. Độ sáng (Typical): 250 cd/m²
. Dải màu NTSC: 72% NTSC
. Độ tương phản (Typical): 1200:1
. Vùng hiển thị thực: 344.16 (Ngang) × 193.59 (Dọc) mm
. Khoảng cách điểm ảnh: 0.17925 × 0.17925 mm
. Độ phân giải: 1920 × 1080 (Full HD)
. Tỷ lệ khung hình: 16:9
. Thời gian phản hồi: 5ms
. Bề mặt panel: Chống chói (Anti-Glare)
. Số màu hiển thị: 16.7 triệu màu (6bit + FRC)
. Tần số hiển thị tối đa: 1920 × 1080 @ 60Hz
Chất liệu: Chân đế kim loại (Metal Stand)
. Độ phân giải: Full HD (1920x1080)
. Tấm nền: IPS (178 / 178)
. Tốc độ làm mới (Tần số quét): 60Hz
. Màu hiển thị (Color Depth): 16.7M
Kích thước thực tế (bao gồm viền): 16 inches
. Tấm nền: IPS
. Tỉ lệ màn hình: 16:9
. Tần số quét: 60 Hz
. Thời gian phản hồi: 4ms
. Độ tương phản động: 100000000:1
. Treo tường: 75 x 75 mm
. Cổng kết nối: 1x HDMI 2.0b (FHD@60Hz) | 2x Type-C (tín hiệu DP 1.2a với chế độ Alt & Nguồn điện 15W/Đầu vào nguồn)
. Kích thước: 356.5 x 13.85 x 210.35 mm
. Trọng lượng: 0.78 kg / 1.6 kg
. Độ phân giải màn hình: 1920 x 1080 pixels
Dễ dàng mở rộng không gian làm việc từ máy tính xách tay và thiết bị di độngGiải pháp một cáp kết nối duy nhất (hình ảnh, âm thanh và điện năng)Thiết lập hiển thị linh hoạt - hoạt động ở mọi góc độKích thước nhỏ gọn 15,6 inch, trọng lượng nhẹ và tính di động caoThiết kế chắc chắn và bền bỉCảm ứng đa điểm như trên smartphone
Kích thước: 21.5 inch Cảm ứng. Độ phân giải: FHD 1920 x 1080. Tấm nền: IPS. Tần số quét: 60Hz. Thời gian phản hồi: 5ms. Độ sáng: 200 nits. Tỉ lệ tương phản: 1000:1. VESA: 100x100mm. Cổng kết nối:. VGA: 1. USB 3.2 Type A Down Stream: 2. USB 3.2 Type B Up Stream: 1. 3.5mm Audio In: 1. 3.5mm Audio Out: 1. HDMI 1.4: 1. DisplayPort: 1. Power in: DC Socket
Kích thước: 23.8 inch. Độ phân giải: FHD 1920 x 1080. Công nghệ tấm nền: VA. Tần số quét: 100Hz. Thời gian phản hồi: 7ms. Tỉ lệ tương phản: 4000:1. Độ sáng: 250 nits. Tích hợp loa: 2x 2W. Tương thích ngàm VESA: 100 x 100 mm. Cổng kết nối:. VGA: x1. USB 3.2 Type A Down Stream: x2. USB 3.2 Type B Up Stream: x1. 3.5mm Audio In x1. 3.5mm Audio Out x1. HDMI 1.4 x1. DisplayPort x1
Kích thước: 15.6 inchĐộ phân giải: FHD 1920 x 1080Công nghệ tấm nền: IPSTần số quét: 60HzThời gian phản hồi: 7msĐộ sáng: 250 nitsTỉ lệ tương phản: 1000:1Tương Thích VESA: Customized, 75 mmTích hợp loa: 1Watts x2Cổng kết nối: USB 3.2 Type C DisplayPort Alt mode only : 1 (65W power charger)Đầu ra âm thanh 3,5 mm: 1HDMI 1.4: 1Cổng cắm nguồn: USB Type C (power only)
Kích thước: 15.6 inchĐộ phân giải: FHD 1920 x 1080Công nghệ tấm nền: IPSTần số quét: 60HzThời gian phản hồi: 7ms GtGĐộ sáng: 250 nitsTỉ lệ tương phản: 1000:1Tích hợp loa: 0.8W x2Cổng kết nối:USB Type C (Power) x1USB Type C x1Mini HDMI x1
Dễ dàng mở rộng không gian làm việc từ máy tính xách tay và thiết bị di động. Giải pháp một cáp kết nối duy nhất (hình ảnh, âm thanh và điện năng). Thiết lập hiển thị linh hoạt - hoạt động ở mọi góc độ. Kích thước nhỏ gọn 15,6 inch, trọng lượng nhẹ và tính di động cao. Thiết kế chắc chắn và bền bỉ. PK: Cáp Mini HDMI, Cáp Usb C-C, Cáp USB A-C
Kích thước: 15.6 inch. Độ phân giải: FHD 1920 x 1080. Công nghệ tấm nền: IPS. Tần số quét: 144Hz. Thời gian phản hồi: 4.67ms. Tích hợp loa: 2x 0.8W. Tỉ lệ tương phản: 800:1. Độ sáng: 250 nits. Cổng kết nối:. USB 3.2 Type C DP Alt mode x2. Audio 3.5 mm x1. Mini HDMI x1
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục














