GeForce RTX 50 Series
Khám phá geforce rtx 50 series chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 145–156 của 156 kết quả
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080
. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7
. Số nhân CUDA : 10752
. Nguồn đề xuất: 850W
GeForce RTX™ 5080, bộ nhớ 16GB GDDR7. Xung Boost: 2640 MHz, 10752 nhân CUDA. Bộ nhớ tốc độ 30 Gbps, bus 256-bit. Ba cổng DisplayPort 2.1b, một HDMI 2.1b. Công suất tiêu thụ 360W, nguồn đề nghị 850W. Kích thước card: 303 x 121 x 49 mm
Dung lượng bộ nhớ: 16GB GDDR7. Extreme Performance: 2655 MHz (MSI Center). Boost: 2640 MHz. Băng thông: 256 bit
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5090. Dung lượng bộ nhớ: 32Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 21760. Nguồn đề xuất: 1000W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5090. Dung lượng bộ nhớ: 32Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 21760. Nguồn đề xuất: 1000W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5090. Dung lượng bộ nhớ: 32Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 21760. Nguồn đề xuất: 1000W
Card màn hình MSI RTX 5090 LIGHTNING Z 32GB GDDR7
Graphic Engine: NVIDIA GeForce RTX 5090
. AI TOPS (NVIDIA) / AI Accelerator (AMD): 3352
. CUDA Cores (NVIDIA) / Stream Processors (AMD): 21760 Units
. Dung lượng bộ nhớ: 32 GB
. Loại bộ nhớ: GDDR7
. PSU khuyến nghị: 1500W+
Nhân đồ họa: NVIDIA GeForce RTX 5090. Nhân CUDA: 21760. Dung lượng bộ nhớ: 32 GB. Loại bộ nhớ: GDDR7. PSU khuyến nghị: 1000W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ họa : NVIDIA® GeForce RTX™ 5070 Ti. Nhân CUDA: 8960. Bộ nhớ: 16GB GDDR7. Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps. Băng thông: 256-bit
Nhân đồ họa: NVIDIA® GeForce RTX™ 5070 Ti. Nhân CUDA: 8960. Bộ nhớ: 16GB GDDR7. Tốc độ bộ nhớ: 28 Gbps. Nguồn khuyến nghị: 750W
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục











