Hiển thị 17–32 của 35 kết quả
Khổ giấy in mã vạch: 4,09 “/ 104 mm. Độ phân giải: 203 dpi / 8 chấm / mm. Tốc độ in tối đa: 14 ips / 356 mm / giây. Chuẩn kết nối:USB 2.0, tốc độ cao, RS-232 Serial, 10/100 Ethernet, Bluetooth 2.1, USB Host. Kết cấu:Với thiết kế khung kim loại bao phủ toàn bộ máy in mã vạch và có cửa sổ xem rõ ràng tình trạng giấy in mã vạch và mực in mã vạch trong quá trình in ấn mà không cần mở cửa máy in mã vạch Zebra Zt410
Sử dụng mực in phù hợp (RIBB026 / RIBB027)( máy chưa bao gồm giấy mực ). Giấy in phù hợp : GIAY047 / GIAY084 ( hoặc bất kì kích cỡ
Sử dụng mực in phù hợp: RIBB026 / RIBB027 ( máy chưa bao gồm giấy mực ). Giấy in phù hợp : GIAY047 / GIAY084 ( hoặc bất kì kích cỡ
Phương pháp in: Truyền nhiệt hoặc Nhiệt trực tiếp. Độ phân giải: 300dpi. Chiều rộng in tối đa: 104 mm hoặc 108 mm. Tốc độ in: 152 mm/s hoặc 102 mm/s
Chiều rộng in tối đa: 104mm - giấy in sử dụng loại lõi to 76mm ( vui lòng đặt hàng theo kích cỡ khổ tem mong muốn ). Mực in tương thích : Wax resin / resin tùy chất liệu ( RIBB019/RIBB027 )( Máy chưa bao gồm giấy mực ). Công nghệ in: in nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp. Độ phân giải in: 203dpi
Công nghệ in: in nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp ( Máy chưa bao gồm giấy mực ). Độ phân giải in: 300dpi,. Chiều rộng in tối đa: 104mm - giấy in sử dụng loại lõi to 76mm ( vui lòng đặt hàng theo kích cỡ khổ tem mong muốn ). Mực in tương thích : Wax resin / resin tùy chất liệu ( RIBB019/RIBB027 )
Máy in tem nhãn mã vạch Zebra ZT411 600dpi
. Độ phân giải in 600dpi (8dot/mm), cho bản in cực kỳ sắc nét, phù hợp in tem nhỏ, mã vạch 1D/2D dày đặc thông tin
. Hỗ trợ 2 phương pháp in linh hoạt: truyền nhiệt (thermal transfer) và nhiệt trực tiếp (direct thermal)
. Tốc độ in tối đa 356mm/giây, đáp ứng tốt nhu cầu in ấn số lượng lớn trong môi trường công nghiệp
. Khung máy kim loại chắc chắn, có thể thay đầu in và trục lăn mà không cần dụng cụ, tăng độ bền và dễ bảo trì
. Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, giao diện biểu tượng trực quan, dễ dàng cài đặt và vận hành
. Đa dạng cổng kết nối: USB 2.0, RS-232 Serial, Ethernet 10/100, Bluetooth 4.1, tùy chọn thêm Wifi 802.11ac
. Hỗ trợ tùy chọn in và mã hóa thẻ RFID, tối ưu cho doanh nghiệp cần quản lý hàng hóa nâng cao
Công nghệ in nhiệt: Trực tiếp và gián tiếp. In mã hoá mã vạch: 1D và 2D. In chiều rộng tối đa: 168mm (6 inch). Tốc độ in: 304mm/s. Độ phân giải: 203dpi. Bộ nhớ: 256MB SDRAM, 512B Flash. Dung lượng ruy băng: 300m, 450m
Công nghệ in nhiệt: Trực tiếp và gián tiếp. In mã hoá mã vạch: 1D và 2D. In chiều rộng tối đa: 168mm (6 inch). Tốc độ in: 304mm/s. Độ phân giải: 300dpi. Bộ nhớ: 256MB SDRAM, 512B Flash. Dung lượng ruy băng: 300m, 450m
Công nghệ in nhiệt: Trực tiếp và gián tiếp. In chiều rộng tối đa: 104mm. Tốc độ in: 12ips. Độ phân giải: 203dpi. Bộ nhớ: 512 MB RAM, 2GB Flash. Mã hoá mã vạch: 1D và 2D
Công nghệ in nhiệt: Trực tiếp và gián tiếp. In chiều rộng tối đa: 104mm. Tốc độ in: 12ips. Độ phân giải: 300dpi. Bộ nhớ: 512 MB RAM, 2GB Flash. Mã hoá mã vạch: 1D và 2D. Cổng giao tiếp: USB, RS232, Ethernet
Công nghệ in : In nhiệt trực tiếp / in nhiệt qua ribbon mực. Tốc độ in (max) : 14 ips (356mm / sec). Độ phân giải : • 600 dpi. Bộ nhớ :1GB Memory,2GB on-board flash memory. Chiều rộng in : 104mm
Đầu đọc 2D Imager. Khả năng đọc khi di chuyển 13cm/giây. Khoảng cách giao tiếp không dây 10m (không vật cản). Đọc mã vạch 2D trên nhãn decal và màn hình Tablet, Smartphone. Cho phép rơi từ độ cao 1.5m
Công nghệ quét: Hình ảnh. Giải mã chuẩn: 1D, 2D. Cảm biến hình ảnh: 1 Megapixel: 1280 x 800 pixels. Chụp hình ảnh: Graphic Formats: BMP, JPEG, TIFF. Quét mã trên nhiều bề mặt: điện thoại, thẻ, mờ, nhoè
Loại (chuẩn) mã vạch : Tất cả mã vạch 1D và 2D. Số tia quét : Đa tia. Chế độ quét : Tự động. Kiểu dáng : Để bàn
Chụp hình ảnh: 1 MP; 1280 x 800 pixels. Định dạng hình ảnh: JPEG, BMP. Màu sắc : Trắng hoặc Đen. Độ tương phản: 25%. Hiệu suất độ phân giải: 5mils. Giải mã chuẩn: 1D, 2D. Cổng giao tiếp: USB
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















