Hiển thị 1–16 của 35 kết quả
Khả năng giải mã : 1D, 2D. Độ phân giải : Image Sensor 1280 x 960 pixel. Giao diện hệ thống : USB/COM/Ps.2
Khả năng giải mã : 1D, 2D. Image Sensor : 1280 x 960 pixel. Giao diện hệ thống : USB, RS232, KB Wedge, TGCS (IBM) 46XX over RS485
Kết nối: RS232, RS485 (IBM), USB, Keyboard Wedge
Công nghệ quét: Array Imager (640 x 480 pixels). Đọc mã vạch : 1D, 2D, PDF417. Đọc cực tốt loại mã vạch mờ, nhoè, chất lượng kém. Chịu độ sốc khi rơi xuống nền bê tông 1.5 m. Kháng bụi và nước IP42
Máy in mã vạch Zebra GC420D - Máy in tem nhãn. Phương pháp in: nhiệt trực tiếp. EPL và ZPL ngôn ngữ lập trình tiêu chuẩn. 32 bộ vi xử lý RISC bit. Hệ thống băng tải nhanh chóng và dễ dàng
Công nghệ in: truyền nhiệt trực tiếp/ gián tiếp. Độ phân giải: 203 dpi (8 dots/mm). Sản phẩm sử dụng loại giấy tiêu chuẩn : Giấy decal khổ 3 tem/hàng - 3.5cm*2.2cm 50m ( GIAY047 ). Các cỡ giấy khác vui lòng liên hệ đặt hàng
Máy in mã vạch,in tem nhãn ZEBRA GK420D - USA Là loại máy để bàn. In truyền nhiệt trực tiếp (Direct thermal print method). Độ phân giải: 203 dpi/ 08 dots per mm. Tốc độ in tối đa: 5 inches/giây (127mm). Bề rộng nhãn tối đa có thể in: 104 mm
Công nghệ in: In truyền nhiệt gián tiếp. Độ phân giải: 203 dpi (8 dots/mm). Tốc độ in: 5" (127 mm)/giây. Kết nối tiêu chuẩn: Serial,USB
Là loại máy để bàn. In truyền nhiệt gián tiếp. Độ phân giải: 203 dpi/ 8 dots per mm. Tốc độ in tối đa: 5 inches/giây (127mm). Bề rộng nhãn tối đa có thể in: 110 mm. Sản phẩm sử dụng loại giấy tiêu chuẩn : Giấy decal khổ 3 tem/hàng - 3.5cm*2.2cm 50m ( GIAY047 ). Các cỡ giấy và chất liệu giấy khác ( PVC, Xi Bạc ) vui lòng liên hệ đặt hàng
Là loại máy để bàn. In truyền nhiệt gián tiếp. Độ phân giải: 300dpi/ 8 dots per mm. Sản phẩm sử dụng loại giấy tiêu chuẩn : Giấy decal khổ 3 tem/hàng - 3.5cm*2.2cm 50m ( GIAY047 ). Các cỡ giấy và chất liệu giấy khác ( PVC, Xi Bạc ) vui lòng liên hệ đặt hàng. Bề rộng nhãn tối đa có thể in: 110 mm. Chiều dài nhãn tối đa có thể in: 990mm. Dùng mực in cuộn 110mmx300m
Chế độ in: truyền nhiệt hoặc trực tiếp. Độ phân giải: 203dpi. Sử dụng ribbon: 300m. Chiều rộng khổ in tối đa: 104mm. Chiều dài khổ in tối đa: 991mm. Kết nối tiêu chuẩn: USB. Bảo hành: 12 tháng với máy, 3 tháng với đầu in
In truyền nhiệt trực tiếp và gián tiếp. Chiều rộng in: 4.09”/104 mm. Chiều dài nhãn tối đa có thể in: 39”/991 mm. Tốc độ in tối đa: 6”/152 mm per second. Bộ nhớ: 128 MB Flash/ 128 MB DRAM. Dùng mực in cuộn: 450m
Sử dụng mực in phù hợp (RIBB026 / RIBB027)( Máy chưa bao gồm giấy mực ). Sử dụng giấy in : Tùy kích thước yêu cầu < 10cm. Độ phân giải: 300 dpi. Tốc độ in tối đa: 6 inches/giây. Bề rộng nhãn tối đa có thể in: 110 mm. Dùng mực in cuộn 110 x 300 mm. Bộ nhớ: 128MB Flash, 128MB DRAM. Cổng giao tiếp lựa chọn: Seial, Parallel & USB
Phương pháp in: Truyền nhiệt / Nhiệt trực tiếp. Độ phân giải: 203 DPI (8 chấm / mm). Tốc độ in: 203 DPI: 12 IPS (305 mm/giây). Khổ giấy: 110mm - Đặt cắt theo mọi yêu cầu kích cỡ. Giấy in lõi công nghiệp không có sẵn, vui lòng liên hệ KD để được hỗ trợ. Ribbon mực : Wax resin ( RIBB027 )
Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp & in truyền nhiệt qua Ribbon mực. Tốc độ in (max) : 10 ips (200 dpi) / 6 ips (300 dpi). Độ phân giải: ZT231 300 dpi /12 dots per mm (ZT23143-T0P000FZ). Bộ nhớ: 256 MB SDRAM memory 256 MB on-board linear Flash memory. Chiều rộng in: 4.09 in./104 mm. Khổ giấy: 110mm - Đặt cắt theo mọi yêu cầu kích cỡ. giấy in lõi công nghiệp không có sẵn, vui lòng liên hệ KD để được hỗ trợ. Ribbon mực : Wax resin ( RIBB027 )
Công nghệ in: In nhiệt trực tiếp,in nhiệt qua ribbon mực. Tốc độ in: 14 ips (356mm / sec). Độ phân giải: 300 dpi / 12 dots per mm. Bộ nhớ: 512 MB flash (64 MB user-available)-256 MB RAM (4 MB user-available). Chiều rộng in: 104mm. Khổ giấy: 110mm. Giao tiếp: USB
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















