Hiển thị 1–16 của 27 kết quả
Chuẩn WiFi 6 Smart antenna (802.11ax)
. Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz)
. Tốc độ tối đa: 2.4 GHz: 575 Mbps, 5 GHz: 1.2 Gbps
. Tổng tốc độ tối đa 1.775 Gbps
. Số luồng: 2x2 MIMO
. Cổng mạng: 1 cổng GE hỗ trợ PoE
. Kích thước: Φ180 mm x 35 mm (0.45kg)
Chuẩn Wi-Fi 6 (802.11ax): Cải thiện tốc độ, độ ổn định và khả năng truy cập của mạng không dây, giảm độ trễ và tối ưu hóa trải nghiệm người dùng. Công nghệ MU-MIMO: Cho phép truyền dữ liệu đồng thời đến nhiều thiết bị, tăng gấp đôi hiệu suất phổ tần, hỗ trợ nhiều người dùng kết nối cùng lúc mà vẫn đảm bảo chất lượng mạng. Băng thông rộng 160MHz, 1024-QAM: Đạt tốc độ lên đến 0.575 Gbps trên băng tần 2.4GHz và 2.4 Gbps trên băng tần 5GHz. Ăng-ten thông minh tích hợp: Phân tích môi trường sử dụng và mật độ người dùng để cung cấp vùng phủ sóng chính xác, giảm nhiễu, nâng cao chất lượng mạng Wi-Fi. Quản lý linh hoạt: Hỗ trợ quản lý qua giao diện Web, bộ điều khiển Controller, hoặc ứng dụng Huawei eKit, thuận tiện cho việc cấu hình và bảo trì từ xa
Chuẩn Wi-Fi 6 (802.11ax)
. MU-MIMO 2.4GHz 2x2 & 5GHz 2x2
. 1 cổng 1GE RJ-45 hỗ trợ PoE
. 1 cổng quang SFP
. Tích hợp Anten thông minh
. Chuẩn IP68
. Nhiệt độ hoạt động –40°C to +65°C
Chuẩn WiFi: 802.11ax (WiFi 6 Smart antenna)
. Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz)
. Tốc độ tối đa: 2.975 Gbps
. Số luồng: 4x4 MIMO
. Cổng mạng: Uplink: 1 x 100M/GE RJ45; Downlink: 1 x 100M/GE RJ45
. Kích thước: 86 mm x 86 mm x 42.5 mm
. Nguồn cấp: POE IEEE 802.3at/af
. Số lượng thiết bị kết nối: ≤ 128
. Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 64
Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna)
. Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz)
. Tốc độ tối đa: 2.975 Gbps
. Số luồng: 2x2 MIMO
. Cổng mạng: 5 cổng GE (Gigabit Ethernet) hỗ trợ PoE
. Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 64
. Bán kính phủ sóng tối ưu: 13m
Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna)
. Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz)
. Tốc độ tối đa: 2.4 GHz lên đến 1148 Mbps, 5 GHz lên đến 2402 Mbps
. Số luồng: 4x4 MIMO
. Cổng mạng: 5 cổng GE hỗ trợ PoE
. Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 64
. Bán kính phủ sóng tối ưu: 13m
Chuẩn Wi-Fi: 802.11ax (Wi-Fi 6 Smart antenna)
. Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz)
. Tốc độ tối đa: 6.575 Gbps
. Số luồng: 4x4 MIMO
. Cổng mạng: 1 x 10M/100M/GE/2.5GE RJ45, 1 x 10M/100M/GE RJ45, 1 x cổng USB
. Kích thước: 220 mm x 50 mm (1.08kg)
. Nguồn cấp: POE IEEE 802.3af và DC: 12 V ± 10%
Chuẩn WiFi: 802.11be (WiFi 7 Smart antenna)
. Băng tần: Dual-band (2.4 GHz + 5 GHz)
. Tốc độ tối đa: 2.4 GHz: lên đến 689 Mbps, 5 GHz: lên đến 2.88 Gbps
. Tổng tốc độ tối đa 3.57 Gbps
. Số luồng: 4x4 MIMO
. Số lượng thiết bị kết nối đồng thời: 150
. Bán kính phủ sóng tối ưu: 20m
WIFI 7 băng tâng kép 3600Mbps
. (1) Cổng 2.5Gbps WAN/LAN
. (4) Cổng GE (3 cổng LAN/WAN)
. Mesh không dây thông minh
. Quản lý linh hoạt: Local và Cloud (App và web Huawei eKit)
Hiệu năng chuyển tiếp: 1 Mpps
. Có thể kết nối 200 thiết bị cùng lúc
. 4 cổng LAN GE điện (có thể chuyển đổi thành cổng WAN), 1 cổng WAN GE combo, 1 cổng USB
. Kích thước 38 mm x 240 mm x 161,5 mm
. Chức năng cơ bản: ARP, NAT, DNS, DHCP
Danh sách kiểm soát truy cập ở tầng L4 và tầng L7 của lớp Ứng dụng. Hỗ trợ giao thức xác thực 802.1X và xác thực địa chỉ MAC. Cơ chế xác thực truy cập AAA, RADIUS, HWTACACS. Phát hiện và ngăn chặn các hình thức tấn công ICMP, ARP. Cơ chế phát hiện xâm nhập IPS và bộ lọc URL. Có đầy đủ tính năng DHCP server/client/relay và PPPoE server/client. Cung cấp địa chỉ IP toàn dải cho các thiết bị kết nối trong mạng
Danh sách kiểm soát truy cập ở tầng L4 (giao thức truyền tải dữ liệu) và tầng L7 của lớp Ứng dụng
. Giao thức xác thực 802.1X, xác thực địa chỉ MAC
. Cơ chế xác thực truy cập AAA, RADIUS, HWTACACS
. Phát hiện và ngăn chặn hình thức tấn công ICMP, ARP
. Cơ chế phát hiện xâm nhập IPS, bộ lọc URL
Tiêu chuẩn Wi-Fi: 2.4G: 802.11b/g/n/ax, 5G: 802.11a/n/ac/ax
. Loại cài đặt: Hộp nối (86 mm)
. Khoảng cách tín hiệu tối ưu: 10 m
. Số lượng người dùng truy cập tối đa: 128
. Số lượng người dùng truy cập đề xuất: 48
. Cổng mạng: GE (RJ45) × 2, tự động cảm biến 10M/100M/1000M
. Tốc độ thiết bị: 1.775 Gbps
CPU Intel Core Ultra 7 258V (12MB, up to 4.80GHz)
. RAM 32GB LPDDR5X-8533 Soldered
. SSD 512GB M.2 2280 PCIe 5.0x4 Performance NVMe Opal 2.0
. VGA Intel Arc 140V
. Display 14.0 inch 2.8K, OLED, 500nits, 100% DCI-P3, 120Hz
. Pin 3-cell 57Wh
. LED Keyboard, FingerPrint, Camera IR
. Color Black (Đen)
. Weight 0.986 kg
. OS Windows 11 Pro
Bộ vi xử lý: Kirin T80, Octa-core
. Bộ nhớ: 6GB
. Ổ cứng: 128GB
. Card màn hình: Tích hợp (Integrated GPU)
. Màn hình: 11.5 inch, 2200 × 1440 Pixels, TFT LCD (IPS), tần số quét 60/90/120Hz
. Pin: 7700 mAh, sạc nhanh 10V/2.25A qua cổng Type-C
. Trọng lượng: 499 g
. Kích thước: 260.88 × 176.82 × 6.85 mm
. Hệ điều hành: HarmonyOS 4.2
Kích thước màn hình: 11.5 inches
. Công nghệ màn hình: TFT LCD (paper matte)
. Camera sau: 13 MP (khẩu độ f/1.8, AF)
. Camera trước: 8 MP (khẩu độ f/2.2, tiêu cự cố định)
. Chipset: Kirin T80, Octa-core
. Dung lượng RAM: 8 GB
. Bộ nhớ trong: 256 GB
. Pin: 7700 mAh (giá trị định mức 7600 mAh)
. Hệ điều hành: HarmonyOS 4.2
. Độ phân giải màn hình: 2200 x 1.440 pixel
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















