Hiển thị 209–224 của 232 kết quả
Dây nối tiện lợi: hai dây, không phân cực. Giao tiếp đáng tin cậy: tích hợp bộ vi xử lý, hiệu suất ổn định. Tiêu thụ điện năng cực thấp: dòng điện giám sát và vận hành cực thấp. Lắp đặt đơn giản: với cấu trúc cắm vào, dễ dàng lắp đặt và thi công. Điện áp đầu vào: DC 24V (16V28V). Đầu ra: Mức đầu ra DC 24V/40mA. Dòng điện chờ: ≤ 0.15mA. Dòng điện báo động: ≤ 45mA. Chỉ thị: LED đỏ. Phạm vi địa chỉ: 1254
Lắp đặt: Gắn tường. Điện áp đầu vào: DC 24V(16V-28V). Dòng điện chờ: ≤ 0,1mA. Dòng điện báo động: ≤ 0,17mA. Chỉ thị: Đèn LED màu đỏ. Phạm vi địa chỉ: 1-254. Khoảng cách truyền dẫn: 1500 mét. Nhiệt độ hoạt động: –10°C to +50°C (+14°F to +122°F). Nhiệt độ bảo quản: –20°C to +65°C (–4°F to +149°F). Độ ẩm hoạt động: ≤ 95% RH (không ngưng tụ). Kích thước (có đế): 90 mm × 90 mm × 44 mm. Trọng lượng (có đế): 136 g. Chứng chỉ: EN54-11
Switch hai lớp. _Công suất chuyển mạch 32G. _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps. _Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T. _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp. _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-50*C. _Nguồn: AC 100~240V. _Chống sét: 3KV. _Kích thước (mm): 294x178x44. _Khối lượng: 1,36Kg
Switch hai lớp. _Công suất chuyển mạch 48G. _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 35.7Mpps. _Cổng giao tiếp: 24* 10/100/1000 Base-T. _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp. _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ 0*C-40*C. _Nguồn: AC 100~240V. _Chống sét: 3KV. _Kích thước (mm): 294x178x44. _Khối lượng: 1,43Kg
Switch hai lớp. Công suất chuyển mạch 10G. Tốc độ chuyển tiếp gói tin 7.44Mpps. Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T. Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp. Bộ nhớ gói dữ liệu 1Mb. Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-50*C. Nguồn: DC 5V/0.6A. Chống sét: 1KV. Kích thước (mm): 100x64x25. Khối lượng: 170g
Dễ dàng lắp đặt, chỉ cần cắm là chạy. Tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE802.3af và IEEE802.3at. Hỗ trợ truyền dẫn khoảng cách xa. Thiết kế kim loại nguyên khối chắc chắn, tản nhiệt tốt và không sử dụng quạt. Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -10°C đến +55°C. Hỗ trợ lắp đặt treo tường và để bàn
24 cổng PoE chuẩn IEEE 802.3af/at, tổng công suất cấp nguồn lên tới 240W
. 2 cổng uplink tốc độ cao hỗ trợ truyền tải dữ liệu ổn định
. Hỗ trợ quản lý từ xa qua Dahua Cloud, dễ dàng cấu hình và giám sát
. Tính năng chống sét 6kV bảo vệ thiết bị an toàn trong môi trường khắc nghiệt
. Thiết kế vỏ kim loại chắc chắn, hoạt động ổn định 24/7
. Phù hợp cho hệ thống camera IP, mạng văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ
16-Port PoE Switch. > Layer 2 management PoE switch. > PoE budget: 190W. > Support PoE, PoE+, Hi-PoE. > 'Orange port' support Hi-PoE, can be used with the PoE extender (PFT1300). > 250 meters long distance PoE transmission. > PoE management, PoE Setting/Event Statistics/Green PoE. > Search and upgrade via ConfigTool. > Support Web management. > High lightning protection design. > Non-blocking video transmission
24-Port PoE Switch. > Layer 2 management PoE switch. > PoE budget: 240W. > Support PoE, PoE+, Hi-PoE. > 'Orange port' support Hi-PoE, can be used with the PoE extender (PFT1300). > 250 meters long distance PoE transmission. > PoE management, PoE Setting/Event Statistics/Green PoE. > Search and upgrade via ConfigTool. > Support Web management. > High lightning protection design. > Non-blocking video transmission
_Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps. _Chế độ mở rộng: tốc độ độ lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m. _Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE). _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W. _Khả năng chuyển đổi: 1G. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-50*C. _Nguồn: DC51V/1.25A. _Chống sét: 1KV. _Kích thước (mm): 100x100x26. _Khối lượng: 259g
Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. _Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE). _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W. _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. _Khả năng chuyển đổi: 7.6G. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C. _Nguồn: DC 48~57V. _Chống sét: 2KV. _Kích thước (mm): 150x100x42. _Khối lượng: 540g
Switch PoE Cloud 18 port với 16 port PoE. Quản lý từ xa qua Cloud (Dolynk Care), giảm chi phí và nhân công bảo trì. Thêm thiết bị dễ dàng bằng mã QR, Quản lý bằng app và web. Đáp ứng tiêu chuẩn cấp nguồn IEEE802.3af, IEEE802.3at, và cấp nguồn Hi-PoE. PoE Extend: Khoảng cách truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m, cho phép Extend từng port. Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000 Mbps RJ45 / 2 x SFP 1000 Mbps (combo), 16 x 10/100 RJ45 (cấp nguồn PoE). Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤135W. Hỗ trợ 2 cổng Hi-PoE công suất cao BT 90W dành cho camera speedome
Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps. _Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE). _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤36W. _Khả năng chuyển đổi: 1G. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K. _Nguồn: AC100~240V. _Chống sét: 2KV. _Kích thước (mm): 170x100x35. _Khối lượng: 500g
16 cổng mạng RJ45 10/100 Mbps được cấp nguồn PoE. 2 cổng RJ45 Uplink 10/100/1000 Mbps. 2 cổng quang SFP Uplink 10/100/1000 Mbps. Hỗ trợ PoE hai lớp. Hỗ trợ cấp nguồn PoE : PoE +, Hi-PoE
Switch PoE hai lớp. Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X. Chế độ mở rộng: tốc độ độ lập của port 1-8 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m. Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE). Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W. Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. Khả năng chuyển đổi: 1.8G. Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K. Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C. Nguồn: DC 48~57V. Chống sét: 1KV. Kích thước (mm): 190x100x30. Khối lượng: 480g
Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 200W;
. Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng
. Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 4
. Vỏ kim loại;Chống Sét
. Nguồn 100-240VAC
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















