Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Công suất quét/ngày | 5.000 tờ/ ngày |
|---|---|
| Đèn chiếu sáng / Công nghệ quét ảnh | RGB LED kép, CIS CMOS |
| Tốc độ quét | 40 tờ / 80 ảnh/phút ở độ phân giải 200 dpi và 300 dpi |
| Cổng kết nối | USB 3.2 Gen 1×1 |
| Màn hình điều khiển | Màn hình LED 7 đoạn kích thước 38 mm |
| Kích cỡ giấy quét đầu vào | Tối đa: 216 mm x 3000 mmTối thiểu: 52 mm x 52 mm |
| Định lượng giấy | 27–433 g/m² |
| Bảo mật thông tin | Máy quét sử dụng bộ nhớ khả biến (volatile memory), tất cả dữ liệu hình ảnh sau khi quét sẽ không được lưu trữ trên máy quét và đảm bảo dữ liệu hình ảnh này sẽ tự động mất ngay khi tắt nguồn. |
| Khay nạp giấy | 80 tờ, định lượng 80 g/m² |
| Công nghệ xử lý giấy | Công nghệ phát hiện nạp giấy nhiều tờ dựa trên cảm biến sóng âm (Ultrasonic)Công nghệ phát hiện nạp giấy nhiều tờ dựa chiều dài khổ giấy |
| Công nghệ đọc mã vạch tích hợp | Hỗ trợ đọc các loại mã vạch: Codabar, Code 128, Code 3 of 9, EAN-13, EAN-8, Interleaved 2 of 5, PDF417, QR, UPC-A, UPC-E |
| Công nghệ xử lý ảnh tích hợp | – Xóa sọc- Tự quay ảnh đúng chiều chữ- Làm mịn màu nền- Tự cân bằng trắng, tự cân bằng màu sắc- Xóa trang trắng dựa trên nội dung- Quét luồng kép- Lọc màu điện tử- Lựa chọn Nén ảnh đầu ra CCITT Nhóm IV, JPEG, hoặc không nén |
| Phần mềm scan đi kèm theo máy | Phần mềm giao diện Tiếng Việt với các chức năng chính: |
| Khả năng kết nối phụ kiện (tùy chọn mua thêm) | Phụ kiện quét phẳng tích hợp khổ A4/LegalPhụ kiện quét phẳng cho hộ chiếu |
| Chứng nhận | 2008 EuPENERGY STAR QualifiedEPEAT Gold |
| Phần mềm tiêu chuẩn và trình điều khiển | Citrix được chứng nhậnKOFAX được chứng nhậnTrình điều khiển ISISTrình điều khiển LINUX (TWAIN và SANE)Trình điều khiển TWAINTrình điều khiểnWIA |
Thông số có thể thay đổi theo lô hàng. Liên hệ Ms Đức 097 3012696 để xác nhận trước khi đặt mua.





Đánh giá
There are no reviews yet.