Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Kênh truy cập | 16 |
|---|---|
| Băng thông mạng | AI bị tắt: 384 Mbps đến, 384 Mbps ghi và 384 Mbps đi Kíchhoạt AI: 200 Mbps đến, 200 Mbps ghi và 200 Mbps đi |
| Nghị quyết | 1080p; 720p; D1; CIF; QCIF; |
| Khả năng giải mã | AI bị vô hiệu hóa: 2 kênh 32 MP@20 khung hình/giây; 2 kênh 24 MP@20 khung hình/giây; 4 kênh 16 MP@30 khung hình/giây; 5 kênh 12 MP@30 khung hình/giây; 8 kênh 8 MP@30 khung hình/giây; 12 kênh 5 MP@30 khung hình/giây;Hỗ trợ AI 16 kênh 4 MP@30 fps : 1 kênh 32 MP@20 khung hình/giây; 1 kênh 24 MP@20 khung hình/giây; 2 kênh 16 MP@30 khung hình/giây; 4 kênh 12 MP@30 khung hình/giây; 4 kênh 8 MP@30 khung hình/giây; 8 kênh 5 MP@30 khung hình/giây; 12 kênh 4 MP@30 fps |
| Đầu Ra Video | 1 VGA, 1HDMI VGA:1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI:3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720Đầu ra nguồn video không đồng nhất cho HDMI và VGA |
| Hiển thị đa màn hình | Màn hình chính: 1/4/8/9/16Màn hình phụ: 1/4/8/9/16 |
| Quyền truy cập máy ảnh của bên thứ ba | ONVIF; Panasonic; Sony; trục; làcont; bồ câu; Canon; SAMSUNG |
| Nguồn cấp | 12VDC, 4A |
| Sự tiêu thụ năng lượng | Tổng đầu ra của NVR là ≤ 10 W (không có ổ cứng) |
| Khối lượng tịnh | 1,57 kg (3,46 lb) |
| Trọng lượng thô | 2,73 kg (6,02 lb) |
| Kích thước sản phẩm | 375,0 mm × 284,4 mm x 56,0 mm (14,76" × 11,20" × 2,20") (Rộng × Sâu × Cao) |
Thông số có thể thay đổi theo lô hàng. Liên hệ Ms Đức 097 3012696 để xác nhận trước khi đặt mua.




Đánh giá
There are no reviews yet.