Thiết Bị Chia Mạng - Switch
Khám phá thiết bị chia mạng - switch chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 33–48 của 189 kết quả
Switch thông minh Gigabit Ethernet 18 cổng CBS250-16T-2G-EU. Hỗ trợ 16 cổng Gigabit Ethernet và 2 cổng Small Form-Factor Pluggable (SFP). Dung lượng chuyển mạch: 36.0Gbps. Khung Jumbo: Kích thước khung lên tới 9K byte. MTU mặc định 2K byte. Bảng MAC: 8K địa chỉ. Loại cáp: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e hoặc 1000BASE-T trở lên. Bộ nhớ flash: 256 MB. CPU:800MHz ARM. RAM:512 MB
Switch Cisco Business CBS250-24T-4G-EU là thế hệ tiếp theo của thiết bị chuyển mạch thông minh giá cả phải chăng kết hợp hiệu suất mạng mạnh mẽ và độ tin cậy với bộ tính năng mạng hoàn chỉnh mà bạn cần cho một mạng doanh nghiệp vững chắc. Switch Cisco Business 24 Cổng CBS250-24T-4G là thế hệ tiếp theo của thiết bị chuyển mạch thông minh với giá cả phải chăng, là sự kết hợp giữa hiệu suất mạnh mẽ và độ tin cậy. Thiết bị sở hữu các tính năng mạng hoàn chỉnh mà bạn cần cho một mạng doanh nghiệp vững chắc
Cổng RJ-45 : 48 cổng PoE +. Cổng kết hợp (RJ-45 + SFP) 4 Gigabit SFP. Nguồn dành riêng cho PoE :370W. Số cổng hỗ trợ PoE : 48 cổng. Kích thước đơn vị (W x H x D) 445 x 350 x 44 mm
Thiết bị chuyển mạch Cisco Business 350 Series, là một dòng sản phẩm mới của Cisco đáp ứng nhu cầu xây dựng giải pháp mạng cho các công ty vừa và nhỏ. CBS350 hỗ trợ bảng điều khiển trực quan đơn giản hóa thiết lập và các tính năng nâng cao giúp tăng tốc độ chuyển mạch, bảo mật. Đồng thời, Cisco CBS350-24FP-4G-EU rất dễ triển khai và cấu hình, cho phép bạn tận dụng các dịch vụ mạng được quản lý mà doanh nghiệp của bạn cần. Thiết bị chuyển mạch Cisco CBS350-24FP-4G-EU cung cấp 24 cổng tốc độ 10/100/1000 hỗ trợ PoE+ với công suất 370W và 4 cổng uplink SFP 1 Ge. Swich Cisco CBS350-24FP-4G-EU là một phần của dòng giải pháp mạng cho doanh nghiệp, giá cả phải chăng, phù hợp sử dụng trong hệ thống mạng văn phòng nhỏ
Hỗ trợ 8 cổng Gigabit PoE+ với công suất 120W và 2 cổng Gigabit Copper/SFP combo. Dung lượng chuyển đổi: 20Gbps. Jumbo Frame: Lên tới 9K byte. MTU mặc định 2K byte. Bảng MAC: 16K địa chỉ. Loại cáp: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T. Flash: 256MB. CPU: 800 MHz ARM. DRAM: 512MB
Mã sản phẩm: WS-C2960X-48TS-LL. Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U. Bộ tính năng: LAN Lite. Giao diện Uplink: 2 x 1G SFP. Cổng: 48 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit. Chuyển tiếp băng thông: 50Gbps. Chuyển mạch băng thông: 100Gbps. RAM: 256MB. Bộ nhớ flash: 64MB. Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm. Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg
16-Port Ethernet Switch D-Link DES-1016A. Bộ chuyển mạch kết nối mạng LAN 16 cổng RJ45 10/100Mbps. Điều khiển luồng dữ liệu theo chuẩn 802.3x. MDI/MDIX ( tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng). Tự động dò tìm tốc độ phù hợp 10/100Mbps. Vỏ nhựa, hỗ trợ chức năng Plug & Play
8 port LAN Gigabit, RJ45. Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN (tối đa 8 VLAN). Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền trên port 7 và 8. IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video. Tiết kiệm điện theo chuẩn 802.3az Energy Efficient Ethernet. Tương thích với SWM trên các Router DrayTek. Tính năng Storm Control. Cấu hình bằng giao diện web
8 x cổng Gigabit Ethernet RJ45. 2 x cổng Gigabit SFP Slot. Hỗ trợ chia VLAN với chuẩn 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN, Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Q-in-Q. Tích hợp các tính năng Layer 3 như định tuyến giữa các VLAN, DHCP server. Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền. Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống. IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video. DHCP snooping chống giả mạo DHCP server. ACL, Port security, IP Source Guard, ARP Inspection, DoS, Jumbo Frame. Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh
Switch mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích. 02 Cổng uplink 10/100/1000M (cổng 15, 16), Layer 2. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Băng thông: 32 Gbps. Bảng địa chỉa MAC: 8K. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng. Nguồn 100-240VAC
Switch L2 , 24 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích. Cổng uplink: Cổng 23, 24. Băng thông Backplane: 48Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 8K. Chống sét : 6KV mỗi cổng. Vỏ kim loại
Switch POE 4 cổng PoE 100M, 1 cổng RJ45 100M
. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at
. Tổng công suất PoE 45W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng
. Hỗ trợ truyền tải đi xa tối đa 300m ở chế độ mở rộng
. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Switch mạng thông minh 8 cổng PoE. 8 cổng PoE RJ45 100Mbps, 1 cổng RJ45 Gigabit
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 8)
. Bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 3.6 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 2.6784 Mpps
. Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Cổng PoE 8×10/100Mbps, mỗi cổng hỗ trợ tự thích ứng 802.3af/802.3at. Cổng ưu tiên: Cổng 1 và cổng 2. Băng thông Backplane: 9.2Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 16K. Chống sét : 6KV mỗi cổng. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
4 cổng PoE RJ45 Gigabit, 1 cổng RJ45 Gigabit
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Công suất PoE 45W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 4)
. Bảng địa chỉ MAC: 4K
. Khả năng chuyển mạch 20Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 14.88Mpps
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
Switch mạng Gigabit thông minh 8 cổng PoE. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. 8 cổng RJ45 Gigabit. Bảng địa chỉ MAC: 4K, khả năng chuyển mạch 16 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 11.904 Mpps
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















