Ổ cứng SSD
Khám phá ổ cứng ssd chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 65–80 của 86 kết quả
Dung lượng ổ cứng: 2 TB. Form Factor: M.2 2280. Chuẩn kết nối: PCIe Gen 5.0 x4 NVMe. Tốc độ đọc tuần tự: 12400 MB/s. Tốc độ ghi tuần tự: 11800 MB/s. Độ bền (TBW): 1400 TB
Giao tiếp: PCIe 4.0 x4 / 5.0 x2 NVMe™ 2.0. Tốc độ đọc/ghi tuần tự lên tới 5.000/4.200 MB/s. Hiệu suất năng lượng nâng cao hỗ trợ Chế độ chờ hiện đại. Đáp ứng nhu cầu chơi game, kinh doanh và làm việc sáng tạo
Dung lượng: 1 TB. Đọc tuần tự: 7250 MB/s. Ghi tuần tự: 6300 MB/s
Chuẩn SSD: M.2 PCIe Gen4.0 x4 NVMe 2.0. Tốc độ đọc: 7450 MB/s. Tốc độ ghi: 6900 MB/s
Dung lượng ổ cứng: 1 TB. Form Factor: M.2 2280. Chuẩn kết nối: PCIe Gen 4.0 x4 NVMe. Tốc độ đọc tuần tự: 7450 MB/s. Tốc độ ghi tuần tự: 6900 MB/s. Độ bền (TBW): 600 TB
Dung lượng ổ cứng: 4 TB. Form Factor: M.2 2280. Chuẩn kết nối: PCIe Gen 4.0 x4 NVMe. Tốc độ đọc tuần tự: 7450 MB/s. Tốc độ ghi tuần tự: 6900 MB/s. Độ bền (TBW): 600 TB
Dung lượng: 480GB. Loại chip nhớ: 3D-NAND TLC. Tốc độ đọc tối đa: 460 MBps. Tốc độ ghi tối đa: 430 MBps
Dung lượng: 400 GB
. Dạng thức: M.2 2280
. Giao diện: NVMe PCIe 3.0 x4
. Đọc tuần tự liên tục (128 KB, QD32): 3,000 MB/s
. Ghi tuần tự liên tục (128 KB, QD32): 650 MB/s
. Đọc ngẫu nhiên liên tục (4 KB, QD32): 225,000 IOPS
. Ghi ngẫu nhiên liên tục (4 KB, QD32): 45,000 IOPS
Dung lượng: 2TB. Tốc độ đọc / ghi: upto 5000 MBps / up to 4500 MBps. TBW: 650TB. Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ +70°C. Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ +85°C
Chuẩn: M.2 NVMe. Dung lượng: 1 TB. Tốc đọc đọc up to: 5000 MB/s. Tốc độ ghi up to: 4500 MB/s
Chuẩn: M.2 NVMe. Dung lượng: 500 TB. Tốc đọc đọc up to: 5000 MB/s. Tốc độ ghi up to: 2500 MB/s
Giao diện ổ cứng: SATA III. Dung lượng: 256GB. Tốc độ đọc ghi tuần tự: 520MB/s - 450MB/s
Dung lượng: 512GB. Kích thước: 2.5inch. Kết nối: SATA 6Gb/s. Tốc độ Đọc-Ghi: Upto 540-470MB/s. TBW: 120TB. Lựa chọn hàng đầu cho người mới với nhu cầu nâng cấp từ ổ cứng 3.5inch sang ổ 2.5inch thể rắn. Công nghệ bộ nhớ đệm SLC tiên tiến. Chống sốc và rơi để sử dụng an toàn. Chức năng ECC (Mã sửa lỗi) nâng cao hiệu quả
Loại SSD: M2 2230. Dung lượng: 512GB. Giao diện: NVME 4x4. Tốc độ đọc/ghi: Đọc 5000MB/s - Ghi 3500MB/s
Loại SSD: M2 2242. Dung lượng: 2TB. Giao diện: NVME 4x4. Tốc độ đọc/ghi: Đọc 5000MB/s - Ghi 4300MB/s
Dung lượng: 500GB. Tốc độ đọc 560 MB/s và tốc độ ghi 530 MB/s. Chứng nhận WD F.I.T. cho khả năng tương thích với hẫu hết máy tính. Phần mềm đi kèm theo dõi tình trạng hoạt động ổ đĩa SSD
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục














