Nvidia RTX 5080
Khám phá nvidia rtx 5080 chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 17–30 của 30 kết quả
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 1000W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 50780. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080
. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7
. Số nhân CUDA : 10752
. Nguồn đề xuất: 850W
GeForce RTX™ 5080, bộ nhớ 16GB GDDR7. Xung Boost: 2640 MHz, 10752 nhân CUDA. Bộ nhớ tốc độ 30 Gbps, bus 256-bit. Ba cổng DisplayPort 2.1b, một HDMI 2.1b. Công suất tiêu thụ 360W, nguồn đề nghị 850W. Kích thước card: 303 x 121 x 49 mm
Dung lượng bộ nhớ: 16GB GDDR7. Extreme Performance: 2655 MHz (MSI Center). Boost: 2640 MHz. Băng thông: 256 bit
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 10752. Nguồn đề xuất: 850W
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục













