Linh Kiện Máy Tính
Khám phá linh kiện máy tính chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 1105–1120 của 1336 kết quả
Vỏ case mini: Kích thước: 266mm*202mm*295.2mm. Vỏ case main M-ATX mini với thiết kế đơn giản, nhỏ gọn, có thể để lên bàn làm việc
. Bốn mặt lưới: Thiết kế vỏ case được bao quanh bởi 4 mặt lưới ( Mặt trước, hai mặt bên và mặt trên) hỗ trợ tản nhiệt tối ưu
. Mở nắp dễ dàng
. Lưới thông gió ở mặt trên có thể dễ dàng tháo ra bằng nút bật ở mặt sau mà không cần dùng dụng cụ, từ đó dễ dàng tháo các mặt còn lại. Hỗ trợ trong việc lắp đặt các linh kiện
. Lưới hút bụt bên dưới: Dễ dàng tháo rời và làm sạch
Vật liệu: SPCC, kích cường lực, ABS
. Màn hình hiển thị nhiệt độ CPU
. GPU: ≤410mm
. Mainboard: Mini-ITX / Micro-ATX
Vật liệu: SPCC, kích cường lực, ABS
. Màn hình hiển thị nhiệt độ CPU
. GPU: ≤410mm
. Mainboard: Mini-ITX / Micro-ATX
Hỗ trợ Mainboard: ITX / M-ATX. Cổng kết nối: USB3.2 Gen2 Type-C x 1 / USB3.0 x 2 / AUDIO & MIC*1. Hỗ trợ tản nhiệt khí CPU 180mm. Card màn hình: ≤ 430mm. Thiết kế mặt kính cong độc đáo mang lại điểm nhấn cho vỏ case
Hỗ trợ Mainboard: ITX / M-ATX. Cổng kết nối: USB3.2 Gen2 Type-C x 1 / USB3.0 x 2 / AUDIO & MIC*1. Hỗ trợ tản nhiệt khí CPU 180mm. Card màn hình: ≤ 430mm. Thiết kế mặt kính cong độc đáo mang lại điểm nhấn cho vỏ case
Kích thước: 384mm x 207mm x 302mm. Chất liệu: SPCC Steel(0.7mm+0.8mm). Khoang ổ đĩa: 2.5": Up to 3/ 3.5": Up to 1, shared with one of 2.5" mounts. Hỗ trợ mainboard: Mini-ITX / Micro-ATX (Regular) / Micro-ATX (Back-Connect)
Kích thước (không có chân): 384mm x 207mm x 302mm. Kích thước (có chân): 396mm x 207mm x 314mm. Khối lượng: N.W. 4.6kg / G.W. 5.8kg. Hỗ trợ bo mạch chủ: Mini-ITX / Micro-ATX. Khoảng trống GPU: Tối đa 365mm
Kích thước: 384mm x 207mm x 302mm. Chất liệu: SPCC Steel(0.7mm+0.8mm). Khoang ổ đĩa: 2.5": Up to 3/ 3.5": Up to 1, shared with one of 2.5" mounts. Hỗ trợ mainboard: Mini-ITX / Micro-ATX (Regular) / Micro-ATX (Back-Connect)
Kích thước: 384mm x 207mm x 302mm. Chất liệu: SPCC Steel(0.7mm+0.8mm). Khoang ổ đĩa: 2.5": Up to 3/ 3.5": Up to 1, shared with one of 2.5" mounts. Hỗ trợ mainboard: Mini-ITX / Micro-ATX (Regular) / Micro-ATX (Back-Connect)
Hỗ trợ mainboard : Mini-ITX / Micro-ATX
. Hỗ trợ tản nhiệt nước : Top: Radiator 240mm hoặc 360mm ×1
. Nguồn hỗ trợ : ATX PS2 hoặc SFX ≤160mm
. Chiều cao tản nhiệt CPU : Tối đa 172mm
Hỗ trợ mainboard : Mini-ITX / Micro-ATX
. Hỗ trợ tản nhiệt nước : Top: Radiator 240mm hoặc 360mm ×1
. Nguồn hỗ trợ : ATX PS2 hoặc SFX ≤160mm
. Chiều cao tản nhiệt CPU : Tối đa 172mm
Hỗ trợ mainboard : Mini-ITX / Micro-ATX
. Hỗ trợ tản nhiệt nước : Top: Radiator 240mm hoặc 360mm ×1
. Nguồn hỗ trợ : ATX PS2 hoặc SFX ≤160mm
. Chiều cao tản nhiệt CPU : Tối đa 172mm
Mainboard hỗ trợ: ATX / M-ATX / ITX. Chiều cao tản CPU tối đa: 168 mm. Độ dài card VGA tối đa: 430 mm (không khay HDD). Hỗ trợ PSU: Dài tối đa 220 mm (PSU ATX). Cổng I/O phía trước: 1 x USB-C 3.2 Gen2, 1 x USB 3.0, Audio. Hỗ trợ quạt trước: 3 x 120mm hoặc 2 x 140mm. Hỗ trợ quạt trên: 2 x 120mm hoặc 2 x 140mm. Hỗ trợ quạt sau: 1 x 120mm. Tản nhiệt nước:Trước lên đến 360mm, Trên lên đến 280mm
Model: Jonsbo D400 White
. Mainboard hỗ trợ: E-ATX / ATX / M-ATX / ITX
. Chiều cao tản CPU tối đa: 168 mm
. Độ dài card VGA tối đa: 430 mm (không khay HDD)
. Hỗ trợ PSU: Dài tối đa 220 mm (PSU ATX)
. Cổng I/O phía trước: 1 x USB-C 3.2 Gen2, 1 x USB 3.0
Kích thước: 185mm(W) * 223mm(D) * 332mm(H). Vật liệu: 3mm hợp kim nhôm + 1mm thép + gỗ. Khoang lái: 2.5SSD *2. Bo mạch chủ: ITX. Trọng lượng: Net 3.5kg. Chiều cao bộ tản nhiệt CPU tối đa: 160mm MAX (Intel) hoặc 159mm MAX (AMD)
Kích thước: 185mm(W) * 223mm(D) * 332mm(H). Vật liệu: 3mm hợp kim nhôm + 1mm thép + gỗ. Khoang lái: 2.5SSD *2. Bo mạch chủ: ITX. Trọng lượng: Net 3.5kg. Chiều cao bộ tản nhiệt CPU tối đa: 160mm MAX (Intel) hoặc 159mm MAX (AMD)
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















