Hiển thị 12449–12464 của 14539 kết quả
Switch mạng thông minh 8 cổng PoE. 8 cổng PoE RJ45 100Mbps, 1 cổng RJ45 Gigabit
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 8)
. Bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 3.6 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 2.6784 Mpps
. Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Cổng PoE 8×10/100Mbps, mỗi cổng hỗ trợ tự thích ứng 802.3af/802.3at. Cổng ưu tiên: Cổng 1 và cổng 2. Băng thông Backplane: 9.2Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 16K. Chống sét : 6KV mỗi cổng. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
24 × 100M PoE ports, 1 x Giga Ports and 1 × Gigabit fiber optical ports. Tiêu chuẩn POE IEEE 802.3af, IEEE 802.3at. Tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, and IEEE 802.3z. Tổng công suất 230W. Công suất cổng 30W. Hỗ trợ port công suất cao truyền tải đi xa. Hỗ trợ cấp nguồn qua dây 8 lõi. Khoảng cách truyền tải lên đến 300m. Hỗ trợ bảo vệ quá áp 6KV. Quản lý nguồn POE. Vỏ kim loại
4 cổng PoE RJ45 Gigabit, 1 cổng RJ45 Gigabit
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Công suất PoE 45W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 4)
. Bảng địa chỉ MAC: 4K
. Khả năng chuyển mạch 20Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 14.88Mpps
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
Switch mạng Gigabit thông minh 8 cổng PoE. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. 8 cổng RJ45 Gigabit. Bảng địa chỉ MAC: 4K, khả năng chuyển mạch 16 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 11.904 Mpps
16 cổng RJ45 Gigabit. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. Bảng địa chỉ MAC: 8K , khả năng chuyển mạch 32 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 23.808 Mpps. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Switch mạng thông minh 16 cổng PoE Gigabit
. 16 cổng PoE RJ45 Gigabit, 2 cổng Gigabit Quang
. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at
. Công suất PoE 225W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét 6KV cho các cổng PoE
. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng
. Bảng địa chỉ MAC: 8K, khả năng chuyển mạch 36 Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 26.784 Mpps
Switch mạng Gigabit thông minh 24 cổng. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. 24 cổng RJ45 Gigabit. Bảng địa chỉ MAC: 8K, khả năng chuyển mạch 48 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin: 35.712 Mpps
24 cổng 10/100/1000Base-T
. 4 cổng 10G SFP+ Uplink
. Năng lực chuyển mạch: 128 Gbps
. Khả năng chuyển tiếp gói: 96 Mpps
. Nguồn AC tích hợp
Hãng: Huawei
. Model: eKitEngine S110-8P2ST
. Thông lượng chuyển mạch: 20Gbps
. Tốc độ chuyển tiếp: 14.88Mpps
. Bảng địa chỉ MAC: 4000
. Số lượng cổng kết nối: 8
48 x 10/100/1000BASE-T ports
. 4 x 10GE SFP+ ports
. Switching capacity: 176 Gbps
. Packet forwarding: 131 Mpps
. Built-in AC power
48 x 10/100/1000BASE-T Ports (Hỗ trợ cấp nguồn PoE+)
. 4 x 10GE SFP+ Uplink Ports
. Thiết bị chuyển mạch Huawei S310-48HP4X có tốc độ xử lý cao, vận hành ổn định
. Tính năng nâng cao: VLAN, QoS, ACL, STP
. Hỗ trợ quản lý linh hoạt qua Cloud và Giao diện Web
. Kiểu dáng rackmount tiêu chuẩn cho tủ mạng chuyên nghiệp
. Tích hợp sẵn bộ nguồn AC hiệu suất cao bên trong
. Giải pháp Huawei S310-48HP4X phù hợp triển khai Wi-Fi 6, Wi-Fi 7, hệ thống Camera IP và IP Phone
(24) Cổng RJ45 1G
. (4) khe cắm SFP+ 10G
. (1) RJ45 console & (1) USB-C console & (1) USB 2.0
. Công suất chuyển mạch 128 Gbps, với tốc độ chyển gói 95.23 Mpps
. Các tính năng L3: RIP, OSPF, ECMP, VRRP, PIM-DM, PIM-SM và DHCP Server/Relay
. Hỗ trợ stacking tối đa 4 thiết bị, tăng cường khả năng mở rộng và dự phòng
(8) Cổng 2.5GE
. (2) Cổng 10G SFP+
. Dung lượng chuyển mạch 80Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin đạt 59.52Mpps
. Hỗ trợ quản lý qua GDMS Networking, GWN Manager, Web GUI, CLI
. Các tính năng nâng cao: Vlan, IGMP Snooping, QoS, DHCP client, DHCP Snooping, Spanning tree, Loop prevention
Kích thước: 99.5 × 98 × 25.4 mm
. Nguồn điện: 5V/0.6A
. Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x CSMA/CD
. Tốc độ truyền: 10/100/1000 Mbps ở chế độ Half Duplex; 20/200/2000 Mbps ở chế độ Full Duplex
. Dung lượng bộ đệm: 1 Mbit
. Jumbo Frame: 9 KB
. Đèn LED hiển thị: Cổng Ethernet (1, 2, 3, 4, 5)
Cổng Gigabit Toàn Bộ: 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps với tự động thương lượng và hỗ trợ Auto-MDI/MDIX
. Lắp Đặt Linh Hoạt: Vỏ thép chắc chắn, thiết kế để bàn hoặc gắn tường
. Vỏ Kim Loại Bền Bỉ: Tản nhiệt hiệu quả, duy trì tuổi thọ mạng lâu dài
. Cắm và Chạy: Dễ sử dụng, tiết kiệm thời gian và công sức
. Tiết Kiệm Năng Lượng: Công nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















