Hiển thị 12433–12448 của 14539 kết quả
Hỗ trợ 8 cổng Gigabit PoE+ với công suất 120W và 2 cổng Gigabit Copper/SFP combo. Dung lượng chuyển đổi: 20Gbps. Jumbo Frame: Lên tới 9K byte. MTU mặc định 2K byte. Bảng MAC: 16K địa chỉ. Loại cáp: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e hoặc tốt hơn cho 1000BASE-T. Flash: 256MB. CPU: 800 MHz ARM. DRAM: 512MB
Mã sản phẩm: WS-C2960X-48TS-LL. Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U. Bộ tính năng: LAN Lite. Giao diện Uplink: 2 x 1G SFP. Cổng: 48 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit. Chuyển tiếp băng thông: 50Gbps. Chuyển mạch băng thông: 100Gbps. RAM: 256MB. Bộ nhớ flash: 64MB. Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm. Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg
Switch hai lớp. _Công suất chuyển mạch 32G. _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps. _Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T. _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp. _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-50*C. _Nguồn: AC 100~240V. _Chống sét: 3KV. _Kích thước (mm): 294x178x44. _Khối lượng: 1,36Kg
Switch hai lớp. _Công suất chuyển mạch 48G. _Tốc độ chuyển tiếp gói tin 35.7Mpps. _Cổng giao tiếp: 24* 10/100/1000 Base-T. _Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp. _Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ 0*C-40*C. _Nguồn: AC 100~240V. _Chống sét: 3KV. _Kích thước (mm): 294x178x44. _Khối lượng: 1,43Kg
Switch hai lớp. Công suất chuyển mạch 10G. Tốc độ chuyển tiếp gói tin 7.44Mpps. Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T. Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp. Bộ nhớ gói dữ liệu 1Mb. Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-50*C. Nguồn: DC 5V/0.6A. Chống sét: 1KV. Kích thước (mm): 100x64x25. Khối lượng: 170g
16-Port Ethernet Switch D-Link DES-1016A. Bộ chuyển mạch kết nối mạng LAN 16 cổng RJ45 10/100Mbps. Điều khiển luồng dữ liệu theo chuẩn 802.3x. MDI/MDIX ( tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng). Tự động dò tìm tốc độ phù hợp 10/100Mbps. Vỏ nhựa, hỗ trợ chức năng Plug & Play
8 port LAN Gigabit, RJ45. Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN (tối đa 8 VLAN). Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền trên port 7 và 8. IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video. Tiết kiệm điện theo chuẩn 802.3az Energy Efficient Ethernet. Tương thích với SWM trên các Router DrayTek. Tính năng Storm Control. Cấu hình bằng giao diện web
8 x cổng Gigabit Ethernet RJ45. 2 x cổng Gigabit SFP Slot. Hỗ trợ chia VLAN với chuẩn 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN, Protocol-based VLAN, VoIP VLAN, Q-in-Q. Tích hợp các tính năng Layer 3 như định tuyến giữa các VLAN, DHCP server. Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền. Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống. IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video. DHCP snooping chống giả mạo DHCP server. ACL, Port security, IP Source Guard, ARP Inspection, DoS, Jumbo Frame. Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh
8 x 10/100M PoE ports + 2 x 10/100M Uplink ports. Tiêu chuẩn IEEE 802.3at/af . Tiêu chuẩn POE IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x. Hỗ trợ port công suất cao truyền tải đi xa. Khoảng cách truyền tải lên đến 250m. Điện áp 220V AC. Vỏ kim loại
Switch cấp nguồn PoE 16 Port 10/100Mbps, 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45. Hỗ trợ 2 Port 1000Mbps SFP. Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. Cấp nguồn tổng cộng tối đa 16 port: 230W. Nguồn điện sử dụng: 100-240V AC, 50/60Hz. Công nghệ đột phá: cấp nguồn lên đến 250m
Switch cấp nguồn PoE 24 Port 10/100Mbps, 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45. Hỗ trợ 2 Port 1000Mbps SFP. Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. Cấp nguồn tổng cộng tối đa 24 port: 370W. Nguồn điện sử dụng: 100-240V AC, 50/60Hz. Công nghệ đột phá: Cấp nguồn lên đến 250m
Switch mạng 16 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích. 02 Cổng uplink 10/100/1000M (cổng 15, 16), Layer 2. Phù hợp sử dụng làm switch trung tâm trong hệ thống camera. Băng thông: 32 Gbps. Bảng địa chỉa MAC: 8K. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng. Nguồn 100-240VAC
Switch cấp nguồn PoE 16 Port Gigabit. 16 × Gigabit PoE ports, 2 × Gigabit SFP fiber optical ports. Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30W. Cáp nguồn tổng cộng tối đa 8 port: 125W. Tốc độ chuyển mạch: 36 Gbps. Packet forwarding rate: 26.784 Mpps. Internal cache: 4.1 Mbits
Switch L2 , 24 cổng 10/100/1000Mbps tự tương thích. Cổng uplink: Cổng 23, 24. Băng thông Backplane: 48Gbps. Bảng địa chỉ MAC: 8K. Chống sét : 6KV mỗi cổng. Vỏ kim loại
Switch POE GIGABIT 24 cổng PoE 1000M, 2 cổng SFP độc lập 10/100/1000M, Layer 2. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at. Tổng công suất PoE 225W. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng. Không hỗ trợ truyền tải đi xa 300m. Vỏ kim loại. Nguồn cấp: 100-240V AC
Switch POE 4 cổng PoE 100M, 1 cổng RJ45 100M
. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at
. Tổng công suất PoE 45W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng
. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng
. Hỗ trợ truyền tải đi xa tối đa 300m ở chế độ mở rộng
. Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















