Hiển thị 9329–9344 của 14539 kết quả
Công nghệ in : In nhiệt trực tiếp. Khổ giấy : 80mm. Độ phân giải in : 203dpi. Chuẩn Công nghiệp : IP 54. Chiều rộng in : lên đến 72mm. Đường kính cuộn giấy : 50mm
Công nghệ in : In nhiệt trực tiếp. Khổ giấy : 80mm. Độ phân giải in : 203dpi. Chuẩn Công nghiệp : IP 54. Chiều rộng in : lên đến 72mm. Đường kính cuộn giấy : 50mm
Công nghệ in : In nhiệt trực tiếp. Khổ giấy : 80mm. Độ phân giải in : 203dpi. Chuẩn Công nghiệp : IP 54. Chiều rộng in : lên đến 72mm. - Đường kính cuộn giấy : 50mm
Là máy in hóa đơn, bill nhiệt khổ K80. Máy có độ bền cao, chất lượng bản in đẹp. Kết nối qua Blutooth với máy tính hoặc smartphone. Kết nối cổng usb với máy tính
Công nghệ: in nhiệt trực tiếp. Khổ giấy: 80mm (k80). Tốc độ: 150mm/giây. Giao tiếp cổng LPT/ RS-232/ USB. Tốc độ in cực nhanh 150mm./giây. Ứng dụng: quầy tính tiền trong siêu thị, cửa hàng bán lẻ, nhà thuốc, xếp hàng tự động,
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệtPhương pháp in : In cảm nhiệtTốc độ 200mm/sGiấy tương thích : K80 (80mm)Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắtĐộ phân giải : 203 dpi (8dots/mm)
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt
. Phương pháp in : In cảm nhiệt
. Tốc độ 200mm/s
. Giấy tương thích : K80 (80mm)
. Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
. Độ phân giải : 203 dpi (8dots/mm)
. Có dây nguồn và dây USB đi kèm
Tốc độ in nhanh 150mm/s. Tích hợp nhiều tiện ích. Độ tin cậy tốt nhất với MCBF là 60 triệu dòng, tuổi thọ dao cắt là 1,5 triệu lần cắt. Dễ dàng lắp đặt theo chiều đứng, treo tường hoặc nằm ngang, tiết kiệm không gian, bộ giá treo tường kèm theo. Thao tác thay giấy chỉ với một nút bật nhẹ nhàng, tiện dụng, Có thể thay đổi khổ giấy loại 58mm hoặc 80mm
Công nghệ: in cảm nhiệt (in nhiệt trực tiếp),. Khổ in: 80mm (k80) và 58mm (k58). Tốc độ: 150mm/giây. Độ phân giải: 203 dpi. Cổng giao tiếp : USB + RS-232. Cổng giao tiếp két đựng tiền: có
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt
. Phương pháp in : In cảm nhiệt
. Tốc độ : 250mm/s
. Giấy tương thích : K80 (80mm)- Khuyến khích sử dụng dây mạng Lan để sử dụng. Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ
. Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
. Sản phẩm đi kèm dây nguồn, không có dây USB đi kèm
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt. Phương pháp in : In cảm nhiệt. Tốc độ : 250mm/s. Sản phẩm không bao gồm cable USB, dây nguồn bên trong. Dây nguồn sử dụng : DAYN012. Giấy tương thích : K80 (80mm). Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt
. Phương pháp in : In cảm nhiệt
. Tốc độ : 250mm/s
. Giấy tương thích : K80 (80mm)
. Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ
. Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
. Sản phẩm đi kèm dây nguồn và cáp USB
Phương pháp in : 9 Kim, in ma trận điểm. In font : 7 x 9 / 9 x 9. Số cột : 40 / 42 hoặc 33 / 35. Kích thước ký tự (mm) : 1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C). Đặc tính ký tự : 95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa
Công nghệ in: công nghệ in kim. Model: TM-U220B. Cổng giao tiếp: LAN. Độ phân giải: 203 dpi. Độ bền đầu in: 100km. Cắt giấy tự động: có
Công nghệ in: công nghệ in kim. Model: TM-U220B. Cổng giao tiếp: USB. Độ phân giải: 203 dpi. Độ bền đầu in: 100km. Cắt giấy tự động: có
Phương pháp in: 9 Kim, in ma trận điểm. Số cột : 40 / 42 hoặc 33 / 35. Kích thước ký tự (mm) : 1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C). Đặc tính ký tự : 95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa. Số cột : 40 / 42 hoặc 33 / 35. Độ phân giải : 17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















