Hiển thị 33–48 của 54 kết quả
Số đèn led : 837pcs 5730. chất liệu đèn: Nhôm đúc-Thủy Tinh. Tiêu chuẩn: IP67. Kích thước đèn: 395*335*56 mm. Pin:3.2V 40000mAH LiFePO4. Tấm Pin: 6V 50W MONO. Kích Thước tấm Pin : 350*700*17mm. Thời gian sáng: Mùa Hè nhiều nắng 12h-15h. Mùa Đông Ít Nắng 8H-10H. Mùa Đông nhiều Nắng 10H-14h. Thời gian bảo hành: 24 Tháng
Số đèn led : 392 pcs loại 5054 (cỡ lớn). chất liệu đèn: Nhôm đúc-Thủy Tinh. Tiêu chuẩn: IP67. Kích thước đèn: 395*335*56 mm. Pin: 3.2V 54000mAH LiFePO5. Tấm Pin: 6V 50W MONO. Kích Thước tấm Pin: 670*450*17mm. Thời gian sáng:. Mùa Hè nhiều nắng 12h-15h. Mùa Đông Ít Nắng 8H-10H. Mùa Đông nhiều Nắng 10H-14h. Thời gian bảo hành: 24 Tháng
Đèn tròn trong nhà lượng mặt trời 100W. Đèn LED: 246 chiếc 2395 LED Nhiệt Độ Màu 7000K-8000K. Thời gian sạc: 6-8 giờ. Thời gian làm việc: 12-15h. Đường kính đèn 280 - lắp đặt 1-3m". Tấm năng lượng: Monocrystalline Panels. Công xuất: Monocrystalline Panels. Thông tin Pin: 3.2V 10000mAH
Số đèn led: 246 chiếc 2395 LED Nhiệt Độ Màu 8000K. Chất liệu đèn: Đèn tròn ốp trần trong nhà lượng mặt trời 100W. Tiêu chuẩn: IP67. Kích thước đèn: đường kính đèn 28 cm. Pin: 3.2V 10000mAH, LiFePO4. Tấm Pin: 6V 15W MONO. Kích Thước tấm Pin: 390*235*15mm. Thời gian sáng: Mùa Hè nhiều nắng: 12h-15h. Mùa Đông Ít Nắng : 8H-10H. Mùa Đông nhiều Nắng : 10H-14h. Bảo hành: 24 tháng
Đèn tròn trong nhà lượng mặt trời 100W. Đèn LED: 246 chiếc 2395 LED Nhiệt Độ Màu 7000K-8000K. Thời gian sạc: 6-8 giờ. Thời gian làm việc: 12-15h. Đường kính đèn 280 - lắp đặt 1-3m". Tấm năng lượng: Monocrystalline Panels. Công xuấtL: 6V 15W. Thông tin Pin: 3.2V 10000mAH
Số đèn led: 350 chiếc 5730 LED Nhiệt Độ Màu 8000K. Chất liệu đèn: Đèn tròn ốp trần trong nhà lượng mặt trời 300W. Tiêu chuẩn: IP67. Kích thước đèn: đường kính đèn 28 cm. Pin: 3.2V 25000mAH, LiFePO5. Tấm Pin: 6V 30W MONO. Kích Thước tấm Pin: 3500*530*17mm. Thời gian sáng: Mùa Hè nhiều nắng: 12h-15h. Mùa Đông Ít Nắng : 8H-10H. Mùa Đông nhiều Nắng : 10H-14h. Bảo hành: 24 tháng
8 x 10/100M PoE ports + 2 x 10/100M Uplink ports. Tiêu chuẩn IEEE 802.3at/af . Tiêu chuẩn POE IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x. Hỗ trợ port công suất cao truyền tải đi xa. Khoảng cách truyền tải lên đến 250m. Điện áp 220V AC. Vỏ kim loại
Switch mạng 24 cổng PoE 1000M, 2 cổng uplink 1000M , 2 cổng UPLINK GIGABIT SFP Fiber Port
. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 400W;
. Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng
. Cổng ưu tiên : Cổng 1 – 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;
. Tổng băng thông 10.8Gbps , Vỏ kim loại;Chống Sét
. Nguồn 100-240VAC
Switch POE 48 cổng 1000MP + 2 cổng uplink SFP. Switch mạng 48 cổng PoE 1000M, 2 cổng UPLINK GIGABIT SFP Fiber Port. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 400W;. Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. Cổng ưu tiên : Cổng 1 – 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;. Tổng băng thông 10.8Gbps , Vỏ kim loại;Chống Sét. Nguồn 100-240VAC
Switch mạng 4 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/100M. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 60W;. Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. Vỏ kim loại;Chống Sét. Nguồn 100-240VAC
8 x 10/100M PoE ports + 2 x 10/100M Uplink ports. Tiêu chuẩn IEEE 802.3at/af . Tiêu chuẩn POE IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x. Hỗ trợ port công suất cao truyền tải đi xa. Tổng công suất 96W. Khoảng cách truyền tải lên đến 250m. Điện áp 220V AC. Vỏ kim loại
16 cổng PoE 10/100M (Dữ liệu/Nguồn) + uplink 2 cổng RJ45 10/100/1000M (Dữ liệu) + 1 khe cắm cáp quang SFP 1000M (Dữ liệu) Tuân thủ các tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEE802.3ab, IEE802.3z;. Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF/AT. Công suất tiêu chuẩn là 15,4W/cổng, Công suất tối đa: 30W/cổng;. Hỗ trợ Al Watchdog, Cổng tự phục hồi, VLAN, mở rộng khoảng cách 300 mét,. Tự động thay đổi tốc độ, Cổng ưu tiên và giảm phí sau bán hàng, Kiểm tra Al;. Hỗ trợ các thiết bị POE như điểm truy cập không dây (AP) và camera giám sát mạng thông qua cáp Ethernet loại 5/6;. Tổng công suất cung cấp là 200W
Switch mạng 4 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/100M. •Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 65W;. •Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. •Vỏ kim loại;Chống Sét. •Nguồn 100-240VAC
Switch mạng 8 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M. •Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 120W;. •Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. •Vỏ kim loại; Chống Sét. •Nguồn 100-240VAC
Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , 1 cổng UPLINK GIGABIT SFP Fiber Port. •Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 300W;. •Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. •Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 ,. •Tổng băng thông 9.2Gbps, Vỏ kim loại;CHống Sét. •Nguồn 100-240VAC
Switch mạng 24 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , 1 cổng UPLINK GIGABIT SFP Fiber Port. •Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 400W;. •Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng. •Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;. •Tổng băng thông 10.8Gbps , Vỏ kim loại;Chống Sét. •Nguồn 100-240VAC
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















