Hiển thị 145–160 của 659 kết quả
Nhân đồ hoạ: NVIDIA® GeForce RTX™ 5090. Dung lượng bộ nhớ: 32Gb GDDR7. Số nhân CUDA : 21760. Nguồn đề xuất: 1000W
Nhân đồ họa: Nvidia RTX 3070 Ti
. Số nhân Cuda: 6144
. Dung lượng VRAM: 8GB GDDR6X
Dung lượng bộ nhớ: 8GB GDDR6. Memory Speed: 14 Gbps. Băng thông: 256-bit. Kết nối: HDMI, Display Port
Chip đồ họa: Geforce RTX 3080
. Bộ nhớ trong: 12GB
. Kiểu bộ nhớ: GDDR6X
. Giao diện bộ nhớ: 320 bit
. Cổng giao tiếp: DisplayPort x 3 / HDMI 2.1 x 2
Nhân đồ họa: NVIDIA GeForce RTX 5060. Nhân CUDA: 3840. Bộ nhớ: 8GB. Loại bộ nhớ: GDDR7. Nguồn khuyến nghị: 550W
Nhân đồ họa: Nvidia GeForce RTX™ 5060 TiBộ nhớ: 16GB GDDR7Độ phân giải tối đa: 7680x4320Kết nối: 3 DisplayPort 2.1b, 1 HDMI 2.1bYêu cầu nguồn: 650W
NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 Ti. CUDA Core: 4608. Dung lượng bộ nhớ: 8GB GDDR7. Tốc độ bộ nhớ: 28Gbps. Kết nối: 1 x HDMI 2.1b; 3 x DisplayPort 2.1b. PSU được đề xuất: 550W
Nhân đồ hoạ: AMD RADEON™ RX 9070 XT. Dung lượng bộ nhớ: 16Gb GDDR6. Stream Processors: 4096. Nguồn đề xuất: 850W
Nhân đồ họa: NVIDIA GeForce RTX 3080
. Bộ nhớ: 10GB GDDR6X
. Giao diện bộ nhớ: 320-bit
. PSU khuyến nghị: 850W
Kiến trúc GPU Ampere. 8.192 NVIDIA ® CUDA ® Cores. 256 NVIDIA ® Tensor Cores. 64 nhân NVIDIA ® RT. Bộ nhớ 24GB GDDR6 với ECC. Băng thông bộ nhớ lên đến 768GB / s. Tối đa Công suất tiêu thụ: 230W. Bus đồ họa: PCI-E 4.0 x16. Giải pháp nhiệt: Hoạt động. Hỗ trợ Quadro vDWS. Kết nối màn hình: DP 1.4 (4). NVLink: 2 chiều cấu hình thấp (cầu 2 khe và khe s)
Kết nối mạng 10Gbps siêu nhanh – Tận hưởng tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn tới 10 lần cho các tác vụ cần băng thông cao. Tương thích hoàn toàn – XG-C100C tương thích với các chuẩn mạng hiện tại, bao gồm 10/5/2.5/1Gbps và 100Mbps để tương thích ngược liền mạch. Hỗ trợ Windows và Linux – tương thích linh hoạt với các hệ điều hành Windows 10/8.1/8 và Linux Kernel. Cổng RJ45 giúp dễ dàng chuyển đổi – Dễ dàng nâng cấp lên mạng 10Gbps bằng cáp đồng tiêu chuẩn. Ưu tiên chơi game – Công nghệ Quality-of-Service (QoS) tích hợp cho phép ưu tiên băng thông và các gói trò chơi được hỗ trợ để có trải nghiệm chơi game mượt mà
WiFi 7 siêu nhanh – Tốc độ nhanh hơn 2.4 lần, kết nối ổn định và bảo mật tốt hơn
. Băng tần 6 GHz & băng thông 320 MHz – Giảm nhiễu, ít tắc nghẽn, kết nối WiFi mượt mà hơn
. Bluetooth® 5.4 mới nhất – Bảo mật, độ ổn định và tiết kiệm pin vượt trội so với Bluetooth 5.3
. Ăng-ten ngoài giảm vùng sóng yếu – Ăng-ten rời linh hoạt, dễ dàng điều chỉnh vị trí để thu sóng tốt nhất
. Tương thích hệ thống – Hỗ trợ Windows 11, CPU Intel thế hệ 13 trở lên; chỉ tương thích với bo mạch chủ Intel
Tiêu chuẩn Wi-Fi thế hệ mới - Chuẩn WiFi 6 (802.11ax) cho hiệu suất và thông lượng tốt hơn. Tốc độ Wi-Fi siêu nhanh - Tốc độ WiFi 3000Mbps để xử lý ngay cả mạng bận nhất một cách dễ dàng. Công nghệ 802.11ax — Với OFDMA và MU-MIMO, WiFi 6 cho khả năng truyền dữ liệu hiệu quả, ổn định và nhanh hơn, ngay cả khi có nhiều thiết bị cùng truyền dữ liệu một lúc. Bluetooth 5.0 để kết nối nhanh hơn, phủ sóng rộng hơn - Truyền dữ liệu nhanh gấp hai lần và tầm phủ sóng lớn gấp 4 lần so với thế hệ trước đó. Hỗ trợ Windows 11
Model: USB-AX56. Chuẩn mạng: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax. Phân khúc sản phẩm: AX1800 – hiệu năng AX đỉnh cao : 1201Mbps+574Mbps. Tần số hoạt động: 2.4 GHz / 5 GHz. Giao tiếp: USB 3.0×1
Thiết bị thu Wi-Fi MU-MIMO dạng USB nhỏ nhất thế giới. Chuẩn AC 1200Mbps. Kích thước nhỏ gọn để bạn có thể kết nối Wi-Fi. Nâng cấp Wi-Fi tức thời cho máy tính xách tay và PC. Tận hưởng tốc độ Wi-Fi 802.11ac. Hoàn hảo để chơi game và phát trực tuyến. Hỗ trợ băng tần kép cung cấp cho bạn băng tần 5GHz để phát trực tuyến nội dung 4K UHD trơn tru và chơi game với độ trễ thấp
Chuột ASUS ROG Harpe II Extreme Edition 20
. Thiết kế 24K vàng mạ + vỏ semi-transparent đen: Khung kim loại mạ vàng óng ánh, vỏ semi-transparent đen cho phép nhìn thấy phần khung bên trong, nút vàng, chữ "ROG 06 ←→ ∞" in trên nút trái — biểu tượng 20 năm ROG, collector item độc nhất
. Sensor ROG AimPoint Pro 65K: Độ phân giải 65,000 DPI, tốc độ 800 IPS, gia tốc 70G, hỗ trợ Track-on-Glass (đi trên kính), LOD điều chỉnh 0.7–2.0mm — đỉnh cao công nghệ sensor ROG
. ROG SpeedNova 8K wireless: Polling rate 8000Hz, latency chỉ 0.2ms, không cần polling booster — tốc độ wireless flagship
. Switch 100M optical micro: Độ bền đến 100 triệu cú click, không double-click hay lagn
. Trọng lượng 82g: Nhẹ, cân bằng cho grip claw/fingertip, dù khung vàng mạ nặng
. Pin lên đến 195h ở 1KHz / 37h tại 8KHz:
. RGB LED nút trái/sườn/scroll: Màu đỏ khi nhấn nút, điều chỉnh qua Armoury Crate hoặc Gear Link web
. 3 mode: 2.4GHz / Bluetooth 5.1 / USB-C: Tương thích PC, laptop, console mobile — đa dụng
. Paracord 2m ROG SpeedNova: Dây chống xoắn, không trở lực
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















