Hiển thị tất cả 5 kết quả
Công suất: 750W. Hiệu suất: 88% ở mức tải điển hình. Chứng nhận: 80 PLUS BRONZE. Đạt tiêu chuẩn ATX 3.1 & PCIe 5.1. Độ bền: 50.000 giờ. Quạt: Hydraulic bearing, đường kính 140mm. Chuẩn kích thước: ATX. Loại cáp: Dây cáp dập nổi bền bỉ. Kết nối: 24PINx1/ P8(4+4)x2/ PCI-E 5.0(12+4PIN)x1/ P8(6+2)x1/ P8 (6+2)+P8(6+2)x1/ (SATA+SATA+IDE)x2. Kích thước: 140 x 150 x 86 mm
Công suất: 600W. Hiệu suất: 90%. Chứng nhận: 80 Plus Bronze. Độ bền: 50.000 giờ. Quạt: Hydraulic bearing. Chuẩn kích thước: ATX. Loại cáp: Cáp dẹt đen mềm dẻo. Cổng kết nối: 24 pin x 1/ CPU 4+4pin x 1/ PCI-E 6+2pin x 1/ SATA IDE x 3. Kích thước: 140 x 150 x 86mm. Khối lượng: 2.138 kg
Công suất: 1000W. Hiệu suất: 88.70 % full load. Chứng nhận: 80 PLUS GOLD. Đạt tiêu chuẩn ATX 3.1 & PCIe 5.1. Độ bền: 100.000 giờ. Quạt: FDB, đường kính 120mm. Chuẩn kích thước: ATX. Loại cáp: Cáp dập nổi cao cấp. Kiểu dây nguồn: Full-Modular. Cổng kết nối: 24PINx1/ P8(4+4)x2/ P8(6+2)x3/ PCI-E 5.1(12+4PIN)x1/ (SATA+SATA+SATA+SATA)x2/ (SATA+SATA+IDE+IDE)x1. Kích thước: 140 x 150 x 86 mm. Phụ kiện đi kèm: 1 dây nguồn chuẩn EU + 4 ốc bắt nguồn + 9 cable tie(dây rút) + 4 dây dán velcro + 14 nẹp giữ cố định dây nguồn + Sách hướng dẫn sử dụng
Kích thước: 140 x 150 x 86 mm. Kiểu dây: Full-Modular. Chứng nhận: 80 Plus Gold. Bảo hành: 10 năm. Chuẩn kích thước: ATX. Quạt: FDB, đường kính 120mm. Hiệu suất: 88.39% full load. Công suất đầu ra: 850W. Cổng kết nối: 24PINx1/ P8(4+4)x2/ P8(6+2)x3/ PCI-E 5.1(12+4PIN)x1/ (SATA+SATA+SATA+SATA)x2/ (SATA+SATA+IDE+IDE)x1. Độ bền: 100.000 giờ
Kích thước: 140 x 150 x 86 mm. Kiểu dây: Full-Modular. Chứng nhận: 80 Plus Gold. Bảo hành: 10 năm. Chuẩn kích thước: ATX. Quạt: FDB, đường kính 120mm. Hiệu suất: 88.39% full load. Công suất đầu ra: 850W. Cổng kết nố: 24PINx1/ P8(4+4)x2/ P8(6+2)x3/ PCI-E 5.1(12+4PIN)x1/ (SATA+SATA+SATA+SATA)x2/ (SATA+SATA+IDE+IDE)x1. Độ bền: 100.000 giờ
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục




