VGA Nvidia Cũ
Khám phá vga nvidia cũ chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 17–27 của 27 kết quả
Dung lượng bộ nhớ: 6GB GDDR6
. Core Clock: 1755 MHz
. Memory Clock: 14000 MHz
. Băng thông: 192 bit
Nhân Cuda: 6144. Dung lượng bộ nhớ: 8GB GDDR6X. Xung nhịp: 1875 MHz (Reference Card: 1770 MHz). Kết nối: DisplayPort 1.4a *3, HDMI 2.1 *2, HDMI 2.0*1. Nguồn yêu cầu: 850W
Nhân đồ họa NVIDIA RTX 3070
. Bộ nhớ: *GB
. Chuẩn Bus PCI Express 4.0 x 16
. Độ phân giải 7680x4320
. Cổng kết nối DisplayPort 1.4a *2 HDMI 2.1 *2
GPU: NVIDIA GeForce RTX 3090
. Bộ nhớ đồ họa: 24GB GDDR6X
. Bus Memory: 384-bit
. Xung nhịp Boost: lên đến 1755 MHz
. CUDA Cores: 10496
. Chuẩn giao tiếp: PCI Express 4.0 x16
. Cổng xuất hình: 2 x HDMI 2.1, 3 x DisplayPort 1.4a
Dung lượng bộ nhớ: 10GB GDDR6X. Core Clocks: Extreme Performance: 1920 MHz (Dragon Center)/Boost: 1905 MHz (GAMING & SILENT Mode). Băng thông: 320-bit. Kết nối: DisplayPort x 3 (v1.4a) / HDMI 2.1 x 1. Nguồn yêu cầu: 850W
Nhân đồ họa: RTX 1050 Ti
. Bộ nhớ : 4GB
. Boost Clock / Base Clock: 1455 MHz / 1341 MHz - 4096 MB GDDR5 / 7000 MHz Memory
Nhân đồ họa: Nvidia RTX 2060. Số nhân Cuda: 1920. Xung nhịp tối đa: 1710 Mhz. Dung lượng VRAM: 6GB GDDR6
MSI GeForce RTX 2060 VENTUS 6G OC. Dung lượng bộ nhớ: 6GB GDDR6. Core CLOCKS: Boost: 1710 MHz. Băng thông: 192 bit
Engine đồ họa: NVIDIA® RTX 3070™Model: RTX 3070 GAMING X TRIO 8GChuẩn Bus: PCI Express 4.0Bộ nhớ: 8GB GDDR6
Engine đồ họa: NVIDIA® RTX 3070™. Model: RTX 3070 GAMING Z TRIO 8G (LHR). Chuẩn Bus: PCI Express 4.0. Bộ nhớ: 8GB GDDR6
Dung lượng bộ nhớ: 8Gb GDDR6. 5888 CUDA Cores. Core Clock:. Kết nối: DisplayPort 1.4a, HDMI 2.1. Nguồn yêu cầu: 650W
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục










