Photo, Fax, Scan, Hủy, UPS
Khám phá photo, fax, scan, hủy, ups chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 273–288 của 525 kết quả
Tốc độ đếm >1000tờ/phút. Trọng lượng: 6,5 kg. Kích thước máy: 320 x 270 x 175mm
Điện áp sử dụng: 220 - 240V / 50 - 60Hz
. Công suất hoạt động: 60W
. Tốc độ đếm: ≥1000 tờ/phút
. Màn hình chính: TFT 2.8 inch
. Màn hình phụ: 2 màn hình LED và LCD
. Phát hiện tiền giả: UV, MG, IR
. Chức năng hỗ trợ: Đếm tự động, đếm thủ công, chia mẻ, cộng dồn
. Loại tiền hỗ trợ: Tất cả tiền giấy và polime toàn cầu
. Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS cao cấp
. Kích thước sản phẩm: 255 x 234 x 155 mm
. Kích thước đóng gói: 550 x 300 x 400 mm
. Trọng lượng sản phẩm / cả bao bì: 3.4kg / 4.2kg
- Tự động, đếm tiền giấy và polime, VNĐ và ngoại tệ. - Có chức năng đếm thông thường và nhận biết tiền nội tệ VNĐ với mắt đọc hồng ngoại "UV". Đồng thời đếm và nhận biết tiền ngoại tệ bằng mắt đọc từ tính "MG". - Đếm được USD & EURO ( đếm thông thường ). - Máy đếm tiền ấn định số tờ cần đếm, đếm cộng dồn, đếm mẻ. - Tự động, đếm tiền giấy và polime VNĐ và ngoại tệ các loại
Tốc độ: 1000 tờ/phút. Phân biệt tiền giả: không. Nhận biết mệnh giá tiền Polyme: Không. Công suất tiêu thụ điện: 70W± 20%
Tự động, đếm tiền giấy và polime, VNĐ và ngoại tệMàn hình hiển thị : 1 màn LCD và 1 màn hình hiển thị kéo dàiTốc độ đếm ≥ 1000 tờ/phútMáy đếm tiền ấn định số tờ cần đếm, đếm cộng dồn, đếm mẻ
Điện nguồn: AC220-230V(120V) ,50Hz(60Hz). Tốc độ : ≥1000 tờ/phút. Màn hình hiện thị : 1 màn hiển thị chính LED , 1 màn LCD bên hông máy, 1 màn hiển thị kéo dài
Loại tiền : Tiền giấy và Polime. Mặt số: 2 mặt số, mặt số kéo dài. Tốc độ đếm : 7 giây/100 tờ tiền. Kích thước : 375 x 320 x 260mm. Trọng lượng: 6 kg. Công suất : 60 W. Dạng máy ngắn ( đứng). Tự động khởi động và dừng. Tự động xóa số và cộng dồn. Chức năng đếm chia mẻ (lập trình số đếm )
Loại tiền : Tiền giấy và Polime. Mặt số: 2 mặt số, mặt số kéo dài. Tốc độ đếm : 7 giây/100 tờ tiền. Kích thước : 375 x 320 x 260mm. Trọng lượng: 6 kg. Công suất : 60 W. Dạng máy ngắn ( đứng). Tự động khởi động và dừng. Tự động xóa số và cộng dồn. Chức năng đếm chia mẻ (lập trình số đếm)
Kích cỡ giấy ép: Mọi kích cỡ từ thẻ CMND cho đến cỡ giấy A4 – A5. Độ dày giấy ép (mic): 2x75. Tốc độ ép (mm/ phút): 330. Số Rulô: 2. Miệng ép tối đa (mm): 75. Trọng lượng (Kg): 1.21 Kg. Thời gian làm nóng (phút) : 4. Thời gian ép: 55 giây (A4 75 microns). Kích cỡ (mm): 37 x 80 x 90
Kích cỡ giấy ép: Mọi kích cỡ từ thẻ CMND cho đến cỡ giấy A3- A4 – A5. Độ dày giấy ép (mic): 2x75. Công suất ép : 75 tờ. Tốc độ ép (mm/ phút): 330. Số Rulô: 2. Miệng ép tối đa (mm): 241. Trọng lượng (Kg): 1,64. Thời gian khởi động (phút) : 5. Kích cỡ (mm): 465 x 109 x 81
Kích cỡ giấy ép: Mọi kích cỡ từ thẻ CMND cho đến cỡ giấy A3 – A4- A5. Có thể ép ảnh chụp. Độ dày giấy ép (mic): 2x75 /2x80/ 2x100 / 2x125. Kích thước ép: 480 x 100 x 115. Tốc độ ép (mm/ phút): 500. Số Rulô: 2. Miệng ép tối đa (mm): 303. Trọng lượng (Kg): 2.95 Kg. Thời gian làm nóng (phút) : 1. Thời gian ép (giây): 36. Kích cỡ (mm): 465(W) x 81(H) x 109(D). Thiết lập 3 chế độ điều chỉnh độ dày bản ép. Chế độ tiết kiệm điện : Có
Kích cỡ giấy ép: Mọi kích cỡ từ thẻ CMND cho đến cỡ giấy A4 – A5. Có thể ép ảnh chụp. Độ dày giấy ép (mic): 2x75 / 2x80/ 2x100 / 2x125. Tốc độ ép (mm/ phút): 500. Số Rulô: 2. Miệng ép tối đa (mm): 241. Trọng lượng (Kg): 2.133 Kg. Thời gian làm nóng (phút) : 1. Thời gian ép (giây): 36. Công suất máy (W): 1150. Kích cỡ (mm): 370(W) x 80(H) x 107.5(D). Thiết lập 3 chế độ điều chỉnh độ dày bản ép. Chế độ tiết kiệm điện : Có
Độ dày ép: 75 – 250 mic. Số trục rollers: 6. Khổ giấy ép: A3 – A4 – A5. Kích thước: 578x235x151mm. Trọng lượng sản phẩm: 8kg. Thời gian làm nóng: 2 phút. Tốc độ ép: 1.400 mm/phút
Kích cỡ giấy ép: Mọi kích cỡ từ thẻ CMND cho đến cỡ giấy A3- A4 - A5. Độ dày giấy ép (mic): 2x75/ 2x100. Tốc độ ép (mm/ phút): 230. Số Rulô: 2. Trọng lượng (Kg): 1.7 Kg. Thời gian khởi động (phút) : 5. Làm nóng 5p và ép hoàn tất khổ giấy A4 chỉ chưa đầy 1p. Kích cỡ (mm): 440 x 60 x 125. Có chế độ ép nguội, khi sử dụng với giấy ép plastic lạnh có keo dán
Kích cỡ giấy ép: Mọi kích cỡ từ thẻ CMND cho đến cỡ giấy A4 – A5. Có thể ép ảnh chụp. Độ dày giấy ép (mic): 2x75 / 2x80/ 2x100 / 2x125/ 2x175/ 2x250. Kích thước ép: 578 x 121 x 235. Tốc độ ép (mm/ phút): 1400. Thời gian ép (giây): 13. Số Rulô: 6. Có 4 con lăn làm nóng. Miệng ép tối đa (mm): 303. Trọng lượng (Kg): 8.19 Kg. Thời gian làm nóng (phút) : 1. Công suất máy (W): 1450. Kích cỡ (mm): 580(W) x 120(H) x 330(D). Chế độ tiết kiệm điện: Có
Độ dày ép tối đa 1.0 mm. Chiều dài ép tối đa: 330 mm. Tốc độ ép: 560 mm/phút. Máy ép YT 320 khổ A3,A4 và các khổ nhỏ hơn
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục









