Máy in hóa đơn
Khám phá máy in hóa đơn chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 33–48 của 107 kết quả
Công nghệ: in nhiệt trực tiếp. Khổ giấy: 80mm (k80). Tốc độ: 150mm/giây. Giao tiếp cổng LPT/ RS-232/ USB. Tốc độ in cực nhanh 150mm./giây. Ứng dụng: quầy tính tiền trong siêu thị, cửa hàng bán lẻ, nhà thuốc, xếp hàng tự động,
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệtPhương pháp in : In cảm nhiệtTốc độ 200mm/sGiấy tương thích : K80 (80mm)Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắtĐộ phân giải : 203 dpi (8dots/mm)
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt
. Phương pháp in : In cảm nhiệt
. Tốc độ 200mm/s
. Giấy tương thích : K80 (80mm)
. Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
. Độ phân giải : 203 dpi (8dots/mm)
. Có dây nguồn và dây USB đi kèm
Tốc độ in nhanh 150mm/s. Tích hợp nhiều tiện ích. Độ tin cậy tốt nhất với MCBF là 60 triệu dòng, tuổi thọ dao cắt là 1,5 triệu lần cắt. Dễ dàng lắp đặt theo chiều đứng, treo tường hoặc nằm ngang, tiết kiệm không gian, bộ giá treo tường kèm theo. Thao tác thay giấy chỉ với một nút bật nhẹ nhàng, tiện dụng, Có thể thay đổi khổ giấy loại 58mm hoặc 80mm
Công nghệ: in cảm nhiệt (in nhiệt trực tiếp),. Khổ in: 80mm (k80) và 58mm (k58). Tốc độ: 150mm/giây. Độ phân giải: 203 dpi. Cổng giao tiếp : USB + RS-232. Cổng giao tiếp két đựng tiền: có
Loại máy in : Máy in hóa đơn nhiệt. Phương pháp in : In cảm nhiệt. Tốc độ : 250mm/s. Sản phẩm không bao gồm cable USB, dây nguồn bên trong. Dây nguồn sử dụng : DAYN012. Giấy tương thích : K80 (80mm). Độ bền đầu in : 52 triệu dòng (MCBF), 360.000 giờ Tuổi thọ dao cắt là 1.5triệu lần cắt
Phương pháp in : 9 Kim, in ma trận điểm. In font : 7 x 9 / 9 x 9. Số cột : 40 / 42 hoặc 33 / 35. Kích thước ký tự (mm) : 1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C). Đặc tính ký tự : 95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa
Công nghệ in: công nghệ in kim. Model: TM-U220B. Cổng giao tiếp: LAN. Độ phân giải: 203 dpi. Độ bền đầu in: 100km. Cắt giấy tự động: có
Công nghệ in: công nghệ in kim. Model: TM-U220B. Cổng giao tiếp: USB. Độ phân giải: 203 dpi. Độ bền đầu in: 100km. Cắt giấy tự động: có
Phương pháp in: 9 Kim, in ma trận điểm. Số cột : 40 / 42 hoặc 33 / 35. Kích thước ký tự (mm) : 1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C). Đặc tính ký tự : 95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa. Số cột : 40 / 42 hoặc 33 / 35. Độ phân giải : 17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi
Máy in hóa đơn siêu thị: Máy in kim. Kích thuớc giấy (mm): 80(W) x 69(L) to 182(W) x 257(L). Kết nối: RS-232, Bi-directional parallel. Tốc độ in: 2.1 lps
Loại máy in : Máy in nhiệt. Phương pháp in : In cảm nhiệt – không cần thay mực. Tốc độ : 90mm/ giây. Giấy tương thích : K57 ( GIAY038 ). Độ bền đầu in : 50 km
Công nghệ: in nhiệt trực tiếp. Độ phân giải: 203 dpi (8 chấm / mm). Tốc độ in tối đa: 230 mm / giây. Chiều rộng in tối đa: 72 mm. Giao diện: USB chuẩn loại B, COM cổng nối tiếp, ngăn kéo tiền mặt
Phương thức in: In nhiệt trực tiếp. Độ phân giải: 203dpi, 8dots/mm. Khổ in: 48mm/72mm. Tốc độ in (Tối đa): 250mm/s. Khổ giấy in: 58mm/80mm (±0.5mm). Đường kính cuộn giấy (Tối đa): 83mm (±1mm). Ram/FLash: 2Mb/4Mb
Công nghệ in: Dot-Martix, 9-pin. Độ phân giải: 203 dpi (8 chấm / mm). Chiều rộng in: Max. 63,4 mm. Tốc độ in Max. 4,7 dòng / s. Giao diện chuẩn: USB , RJ11. Tùy chọn: LAN, Serial, Bluetooth. Giấy in: 2 lớp một bản gốc, một bản sao. 3 lớp một bản gốc, hai bản sao
Công nghệ: In nhiệt trực tiếp. Độ phân giải: 203dpi, 8dots/mm. Khổ in: 48mm. Tốc độ in (Tối đa): 100 mm/s. Khổ giấy in: 58mm(±1mm). Ram/Flash: 20Kb/2Mb
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















