CPU Intel
Khám phá cpu intel chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 65–73 của 73 kết quả
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S Socket: LGA 1851Xung nhịp: 4.2 GHz Turbo Up to 5.2 GHzSố nhân: 14 nhân (6 P-cores + 8 E-cores)Số luồng: 14 luồngBộ nhớ đệm: 24 MB L3 Smart Cache + 26 MB L2 CacheLoại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GBĐiện năng tiêu thụ: 125W (Turbo Up to 159W)
CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus
. Số lõi/luồng: 18 Nhân/18 Luồng
. Boost Clock (P-Core): 5.3 GHz
. Boost Clock (E-Core): 4.6 GHz
. TDP: 125W
Socket: FCLGA1851. Số nhân/ luồng: 20 nhân, 20 luồng. Tốc độ xử lí tối đa: up to 5.5 GHz. Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache. Bus ram hỗ trợ: Up to DDR5 6400 MT/s. Mức tiêu thụ điện: 125 W
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S. Socket: LGA 1851 Xung nhịp: 3.9 GHz Turbo Up to 5.5 GHz. Số nhân: 20 nhân (8 P-cores + 12 E-cores). Số luồng: 20 luồng. Bộ nhớ đệm: 30 MB L3 Smart Cache + 36 MB L2 Cache. Loại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GB. Điện năng tiêu thụ: 125W (Turbo Up to 250W)
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S
. Socket: LGA 1851 Xung nhịp: 3.9 GHz Turbo Up to 5.5 GHz
. Số nhân: 20 nhân (8 P-cores + 12 E-cores)
. Số luồng: 20 luồng
Model: Core Ultra 9 285K. Socket: LGA 1851. Số nhân/luồng: 24/24. Xung nhịp: 5.7 GHz. Bộ nhớ Cache L2: 40 Mb. Bộ nhớ Cache L3: 36 MB. CPU PCIe Lane: 24. Điện năng tiêu thụ (Max): 250W. Dòng CPU: Arrow Lake’s
Model: Core Ultra 9 285K. Socket: LGA 1851. Số nhân/luồng: 24/24. Xung nhịp: 5.7 GHz. Bộ nhớ Cache L2: 40 Mb. Bộ nhớ Cache L3: 36 MB. CPU PCIe Lane: 24. Điện năng tiêu thụ (Max): 250W. Dòng CPU: Arrow Lake’s
Socket: LGA 1700Thế hệ: Alder LakeXung nhịp: 3.7GhzSố nhân: 2Số luồng: 4
Socket: LGA 1700. Thế hệ: Alder Lake. Xung nhịp: 3.7Ghz. Số nhân: 2
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục








