Camera, Chuông, Khóa, Cháy
Khám phá camera, chuông, khóa, cháy chính hãng tại Vi tính A - Z, thông tin rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo đúng nhu cầu.
Hiển thị 1393–1408 của 1447 kết quả
Switch cấp nguồn PoE 16 Port Gigabit. 16 × Gigabit PoE ports, 2 × Gigabit SFP fiber optical ports. Cáp nguồn tối đa cho 1port: 30W. Cáp nguồn tổng cộng tối đa 8 port: 125W. Tốc độ chuyển mạch: 36 Gbps. Packet forwarding rate: 26.784 Mpps. Internal cache: 4.1 Mbits
Switch POE GIGABIT 24 cổng PoE 1000M, 2 cổng SFP độc lập 10/100/1000M, Layer 2. Tự tương thích chuẩn 802.3af/at. Tổng công suất PoE 225W. Chống sét: 6KV cho mỗi cổng. Không hỗ trợ truyền tải đi xa 300m. Vỏ kim loại. Nguồn cấp: 100-240V AC
24 × 100M PoE ports, 1 x Giga Ports and 1 × Gigabit fiber optical ports. Tiêu chuẩn POE IEEE 802.3af, IEEE 802.3at. Tiêu chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, and IEEE 802.3z. Tổng công suất 230W. Công suất cổng 30W. Hỗ trợ port công suất cao truyền tải đi xa. Hỗ trợ cấp nguồn qua dây 8 lõi. Khoảng cách truyền tải lên đến 300m. Hỗ trợ bảo vệ quá áp 6KV. Quản lý nguồn POE. Vỏ kim loại
(8) Cổng 2.5GE
. (2) Cổng 10G SFP+
. Dung lượng chuyển mạch 80Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin đạt 59.52Mpps
. Hỗ trợ quản lý qua GDMS Networking, GWN Manager, Web GUI, CLI
. Các tính năng nâng cao: Vlan, IGMP Snooping, QoS, DHCP client, DHCP Snooping, Spanning tree, Loop prevention
Switch mạng thông minh 16 cổng PoE. Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm. 16 cổng PoE RJ45 100Mbps, 2 cổng RJ45 Gigabit, 2 cổng quang. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at. Công suất PoE 230W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng. Chống sét 6KV cho các cổng PoE. Bảng địa chỉ MAC: 16K, khả năng chuyển mạch 7.2 Gbps
4 × 100 Mbps PoE RJ45, 1 × 100 Mbps cổng mạng RJ45. Chuẩn IEEE 802.3at / af cho cổng PoE. Quản lý cấu trúc liên kết mạng, đẩy cảnh báo, giám sát tình trạng mạng. Chống sét lan truyền 6 KV cho các cổng PoE. Máy ảnh AF / AT có thể đạt đến 300 m ở chế độ mở rộng. Nguồn điện: 48VDC, 1,35 A. Công suất nguồn: 65W. Kích thước: 105 mm × 27.6 mm × 83.1 mm. Trọng lượng: 0,22 kg. Chất liệu: Vỏ kim loại, thiết kế không quạt
Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm: bật tắt PoE, quản lý băng thông, nhật ký, upgrade firmware …. Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng. 8 cổng PoE RJ45 Gigabit, 2 cổng RJ45 Gigabit. Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at. Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng. Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 300m ở chế độ mở rộng (cổng 1 – 8)
16-Port PoE Switch. > Layer 2 management PoE switch. > PoE budget: 190W. > Support PoE, PoE+, Hi-PoE. > 'Orange port' support Hi-PoE, can be used with the PoE extender (PFT1300). > 250 meters long distance PoE transmission. > PoE management, PoE Setting/Event Statistics/Green PoE. > Search and upgrade via ConfigTool. > Support Web management. > High lightning protection design. > Non-blocking video transmission
24-Port PoE Switch. > Layer 2 management PoE switch. > PoE budget: 240W. > Support PoE, PoE+, Hi-PoE. > 'Orange port' support Hi-PoE, can be used with the PoE extender (PFT1300). > 250 meters long distance PoE transmission. > PoE management, PoE Setting/Event Statistics/Green PoE. > Search and upgrade via ConfigTool. > Support Web management. > High lightning protection design. > Non-blocking video transmission
_Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps. _Chế độ mở rộng: tốc độ độ lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m. _Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE). _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W. _Khả năng chuyển đổi: 1G. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-50*C. _Nguồn: DC51V/1.25A. _Chống sét: 1KV. _Kích thước (mm): 100x100x26. _Khối lượng: 259g
Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. _Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE). _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W. _Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. _Khả năng chuyển đổi: 7.6G. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K. _Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C. _Nguồn: DC 48~57V. _Chống sét: 2KV. _Kích thước (mm): 150x100x42. _Khối lượng: 540g
Switch PoE hai lớp. _Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X. _Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps. _Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE). _Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤36W. _Khả năng chuyển đổi: 1G. _Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K. _Nguồn: AC100~240V. _Chống sét: 2KV. _Kích thước (mm): 170x100x35. _Khối lượng: 500g
16 cổng mạng RJ45 10/100 Mbps được cấp nguồn PoE. 2 cổng RJ45 Uplink 10/100/1000 Mbps. 2 cổng quang SFP Uplink 10/100/1000 Mbps. Hỗ trợ PoE hai lớp. Hỗ trợ cấp nguồn PoE : PoE +, Hi-PoE
Switch 4 port PoE- chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi. - 4 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port RJ45 10/100 Mbps. - Port 1-4 cổng hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+). - Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF / AT, công suất chuẩn 15.4W / cổng, công suất tối đa: 30W / cổng, tổng công suất là 72W. - Mặc định PoE 1,2 (+) / 3,6 (-), thay thế 4,5 (+) / 7,8 (-) (truyền giữ liệu trên đường cáp 4 lõi). - Kích thước: 182*113*35 / 0.73 kg
Switch mạng 4 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100Mbps. •Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at. • Công suất PoE 35W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng. • Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2. •Chống sét 6KV cho các cổng PoE. •Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 300m ở chế độ mở rộng ( cổng 1 – 4 ). •Bảng địa chỉ MAC : 4K , khả năng chuyển mạch 1.6Gbps , tốc độ chuyển tiếp gói tin : 0.8928Mpps. •Vỏ kim loại, thiết kế ko quạt. •Nguồn 48VDC
Switch mạng 8 cổng PoE , 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps. •Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at. • Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng. • Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2. •Chống sét 6KV cho các cổng PoE. •Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 300m ở chế độ mở rộng ( cổng 1 – 8 ). •Bảng địa chỉ MAC : 16K , khả năng chuyển mạch 5.6Gbps , tốc độ chuyển tiếp gói tin : 4.1664Mpps. •Vỏ kim loại, thiết kế ko quạt. •Nguồn 48VDC
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















