Hiển thị 9905–9920 của 14539 kết quả
Đầu đọc 2D Imager. Khả năng đọc khi di chuyển 70cm/giây. Đọc mã vạch trên thiết bị di động như Tablet, Smartphone. Đọc tốt các mã vạch trên bề mặt khó đọc như nhăn, mờ, cong. Cho phép rơi từ độ cao 1.8m
Công nghệ quét: Area Image (1040 x 720 pixel array). Giải mã chuẩn: 1D, 2D, PDF. Dung sai chuyển động: 70cm/s. Hiệu suất 1D (5 mil code 39): SR (20 mm – 205 mm). Hiệu suất 2D (6.7 mil PDF417): SR (15 mm – 185 mm
Công nghệ quét: Area Imager. Góc quét Ngang 12,9 °. Góc quét Dọc 8 °. Giải mã chuẩn 1D (Code 39): 7.5mil ở tiêu cự 4,8cm đến 31cm. Giải mã chuẩn 1D (UPC): 13mil ở tiêu cự 1,5cm đến 54,3cm. Giải mã chuẩn 1D (Code 39): 20mil ở tiêu cự 1,5 đến 74,9 cm. Giải mã chuẩn 2D (PDF417): 6.7mil ở tiêu cự 7.1 đến 26,1 cm. Giải mã chuẩn 2D (QR): 20mil ở tiêu cự 2 đến 49.5 cm
Cônng nghệ không dây Bluetooth V2.1. Tần số 2.4GHz đến 2.5GHz. Phạm vi di chuyển không dây 100m. Pin Li-ion 2400mAh. Kháng bụi và nước IP65, IP51. Chống sốc 2m, 1.2m. Môi trường sử dụng: -20° C to 50° C
Đọc mã vạch: 1D và 2D. Pin: 2400 mAh Li-ion minimum. Số lần quét: 50.000 lần sau mỗi lần sạc đầy. Thời gian sạc: 4.5 Giờ
Công nghệ đọc mã vạch : Image scanning COMS. Độ phân giải : 1280 x 800 pixel. Tốc độ đọc mã vạch : Up to 2.5 m/s for 13 mil UPC at optimal focus. Khả năng giải mã quét mã vạch : Đọc tất cả các mã vạch tiêu chuẩn 1D, PDF, 2D. Kết nối (Host system interface) : USB, RS-232
Đọc 20 tia laser linh hoạt, là sản phẩm bán chạy nhất của dòng máy quét mã vạch đa tia để bàn, tốc độ đọc 1120 lines/giây. Giao tiếp USB; Giao tiếp KB, RS232 (CALL). Ứng dụng: Siêu thị, nhà sách, nhà thuốc,cửa hàng bán lẻ
Đầu đọc mã vạch không dây 1D Honeywell 1452gMã vạch quét: 1DCông nghệ quét: Linear Imager Cổng giao tiếp: Bluetooth
Máy quét mã vạch ICW 97201
. Công nghệ: Quét ảnh đa hướng
. Mã hóa: 1D + 2D
. Độ phân giải đầu đọc: 640x480 pixels
. Độ phân giải mã vạch: 3.9mils
. Độ mờ mã vạch: 20%
. Chế độ quét: Tự động
. Kết nối: USB
. Tiêu chuẩn lắp ráp: IP42
. Chịu rơi: 1,5m
. Nguồn điện: 5V; 200mA
. Kích thước: 83×80×147mm
. Cân nặng: 133g
. Hình thức sử dụng: Để bàn
. Chân đế: Có
Công nghệ : Laser. Tần số : Băng tần ISM 2,4 GHz. Phạm vi truyền : Lên đến 200 mét (không gian mở). Chế độ làm việc : Thời gian đọc hoặc chế độ hàng loạt
Công nghệ: Laser. Tần số: Băng tần ISM 433 MHz. Phạm vi truyền: Lên đến 200 mét (không gian mở). Chế độ làm việc: Thời gian đọc hoặc chế độ hàng loạt. Chân đế : 2 kiểu : nằm ngang hoặc thẳng đứng
Công nghệ: Chụp ảnh CMOS. Tần số: Băng tần ISM 433 MHz. Phạm vi truyền: Lên đến 300 mét (điều kiện lý tưởng không có vật cản). Cảm biến hình ảnh: 752×480 pixel. Màu có sẵn: Đen, Xám. Khả năng giải mã: Tất cả các mã 1D, GS1 Databar
Công nghệ: Chụp ảnh CMOS. Tần số: Băng tần ISM 433 MHz. Phạm vi truyền: Lên đến 300 mét (điều kiện lý tưởng không có vật cản). Cảm biến hình ảnh: 752×480 pixel. Màu có sẵn: Đen, Xám. Khả năng giải mã: Tất cả các mã 1D & mã QR, Ma trận dữ liệu, PDF417
Công nghệ quét: CMOS. Loại đầu đọc : 2D cầm tay Mini - Có dây đeo cổ và ốp lưng bảo vệ chống va đập. Tia quét: 640x480 CMOS. Mã hỗ trợ: 1D+2D. Kết nối: Micro USB + Bluetooth 4.0. Dung lượng pin: 900mAh lithium-ion. Thời gian dùng: 12h
Chuyển đổi linh hoạt giữa các chế độ, tốc độ quét cao thấp thông qua nút bấm trên cùng của máy. NLS-FR4080 có tốc độ quét chuyển động cao (2.5 m/s) và góc quét lớn (Cao độ ±50°, Lăn ngang : 360°, Góc xiên: ±45°). Máy được tích hợp tính năng chống nước, bụi…với tiêu chuẩn IP52. NLS-FR4080 được trang bị cảm biến hồng ngoại và những công nghệ tiên tiến mới nhất của Newland, máy có khả năng đọc đươc mã vạch 1D và 2D nhanh chóng và hiệu quả cao. Máy có độ bền cao với màn hình được phủ màng bảo vệ chống trầy xước và chịu được độ rơi cao từ 1.2m
Cảm biến ảnh: 1280x1080 CMOS. Chiếu sáng: Đèn LED đỏ (614nm-624nm). Độ sâu trường EAN 13 (13 triệu) 0mm-180mm. Độ tương phản in tối thiểu > 15%
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















