Hiển thị 4065–4080 của 14539 kết quả
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S | Socket: LGA 1851
. Xung nhịp: 3.3 GHz Turbo Up to 4.9 GHz
. Số nhân: 10 nhân (6 P-cores + 4 E-cores)
. Số luồng: 10 luồng
. Bộ nhớ đệm: 20 MB L3 Smart Cache + 22 MB L2 Cache
. Loại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GB
. Điện năng tiêu thụ: 65W (Turbo Up to 121W)
. GPU tích hợp: Không, phải dùng card đồ họa rời
. NPU tích hợp: Intel AI Boost, hiệu năng xử lý AI lên đến 13 TOPS
Số lõi: 10 / Số luồng: 10
. Tần số turbo tối đa: 4.9 GHz
. Tần số cơ sở (P/E Core): 3.3 GHz
. NPU: Intel® AI Boost 13 TOPS (Int8)
Số nhân: 14 / Số luồng: 14
. Tần số turbo tối đa: 5.0 GHz
. Tần số cơ sở (P/E Core): 2.9 GHz
. NPU: Intel® AI Boost 13 TOPS (Int8)
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S Socket: LGA 1851Xung nhịp: 4.5 GHz Turbo Up to 5.1 GHzSố nhân: 14 nhân (6 P-cores + 8 E-cores)Số luồng: 14 luồngBộ nhớ đệm: 24 MB L3 Smart Cache + 26 MB L2 CacheLoại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GBĐiện năng tiêu thụ: 65W (Turbo Up to 121W)
CPU Intel Core Ultra 5 245K. LGA: 1851. Số nhân/luồng: 14(6P-Core|8E-Core)/14 luồng. TDP: 125W
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S Socket: LGA 1851Xung nhịp: 4.2 GHz Turbo Up to 5.2 GHzSố nhân: 14 nhân (6 P-cores + 8 E-cores)Số luồng: 14 luồngBộ nhớ đệm: 24 MB L3 Smart Cache + 26 MB L2 CacheLoại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GBĐiện năng tiêu thụ: 125W (Turbo Up to 159W)
CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus
. Số lõi/luồng: 18 Nhân/18 Luồng
. Boost Clock (P-Core): 5.3 GHz
. Boost Clock (E-Core): 4.6 GHz
. TDP: 125W
Socket: FCLGA1851. Số nhân/ luồng: 20 nhân, 20 luồng. Tốc độ xử lí tối đa: up to 5.5 GHz. Bộ nhớ đệm: 30 MB Intel® Smart Cache. Bus ram hỗ trợ: Up to DDR5 6400 MT/s. Mức tiêu thụ điện: 125 W
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S. Socket: LGA 1851 Xung nhịp: 3.9 GHz Turbo Up to 5.5 GHz. Số nhân: 20 nhân (8 P-cores + 12 E-cores). Số luồng: 20 luồng. Bộ nhớ đệm: 30 MB L3 Smart Cache + 36 MB L2 Cache. Loại RAM hỗ trợ: DDR5 up to 6400 MT/s, dual channel, tối đa 192 GB. Điện năng tiêu thụ: 125W (Turbo Up to 250W)
Thế hệ CPU: Arrow Lake-S
. Socket: LGA 1851 Xung nhịp: 3.9 GHz Turbo Up to 5.5 GHz
. Số nhân: 20 nhân (8 P-cores + 12 E-cores)
. Số luồng: 20 luồng
Model: Core Ultra 9 285K. Socket: LGA 1851. Số nhân/luồng: 24/24. Xung nhịp: 5.7 GHz. Bộ nhớ Cache L2: 40 Mb. Bộ nhớ Cache L3: 36 MB. CPU PCIe Lane: 24. Điện năng tiêu thụ (Max): 250W. Dòng CPU: Arrow Lake’s
Model: Core Ultra 9 285K. Socket: LGA 1851. Số nhân/luồng: 24/24. Xung nhịp: 5.7 GHz. Bộ nhớ Cache L2: 40 Mb. Bộ nhớ Cache L3: 36 MB. CPU PCIe Lane: 24. Điện năng tiêu thụ (Max): 250W. Dòng CPU: Arrow Lake’s
Socket: LGA 1155. Tốc độ xử lý:3.0 GHz ( 2 nhân, 2 luồng). Bộ nhớ đệm: 3MB. Đồ họa tích hợp: Đồ họa HD Intel® cho Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 3. TDP: 55W
Socket: LGA 1155. Tốc độ xử lý:2.9 GHz ( 2 nhân, 2 luồng). Bộ nhớ đệm: 3MB. Đồ họa tích hợp: Đồ họa HD Intel® cho Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 3. TDP 55W
Mã CPU: G4400. Dòng CPU: Pentium. Socket: LGA1151. Tốc độ: 3.3Ghz
Socket: LGA 1200Thế hệ: Comet LakeXung nhịp: 4.1GhzSố nhân: 2Số luồng: 4
Lọc sản phẩm
Lưu trữ
Danh mục
- Không có danh mục















